Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.HCM Năm 2021

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.5 Kế toán A00, A01, D01 18.25 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19.15 Bản đồ học A00, A01, D07 18 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18.15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 18 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 19 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18.25 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5 Kỳ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 18.75 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 17 Nông học A00, B00, D08 18 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 17 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.5 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16 Lâm học A00, B00, D01, D08 16 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 20 Kinh tế A00, A01, D01 17.5 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Chương trình đào tạo chất lượng cao   — Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 18 Công nghệ kỹ thuật cơ khi A00, A01, D07 17 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế   — Kinh doanh A00, A01, D01 16.75 Thương mại A00, A01, D01, D07 16.75 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 16 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16 PHÂN HiệU GIA LAI   — Kế toán A00, A01, D01 15 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Nông học A00, B00, D08 15 Lâm học A00, B00, D01, D08 15 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 15 PHÂN HIỆU NINH THUẬN   — Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15 Nông học A00, B00, D08 15 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 15 Ngôn ngừ Anh (*) A01, D01, D14, D15 15

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đào Tạo