thua lỗ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãy bỏ đi nếu nhận ra một vị trí thua lỗ làm cho mình khó chịu.

Gets out of a losing position that is making him uncomfortable.

WikiMatrix

Richard D., một doanh nhân ở Los Angeles, bị thua lỗ nghiêm trọng.

Richard D., a Los Angeles businessman, suffered major financial losses.

Literature

Nhưng đó chỉ còn là dĩ vãng, anh bị mất việc vì khách sạn thua lỗ.

All of this came to an end when he lost his job because of reduced clientele at the hotel.

jw2019

Tuy nhiên, tình trạng thua lỗ ở tập đoàn mẹ là SEA group cũng tăng đáng kể.

However, losses in the parent group, Sea are also widening.

WikiMatrix

Số nhà đầu tư thua lỗ áp đảo người thành công với tỉ lệ 134-86 .

Losers overwhelmed gainers by 134-86 .

EVBNews

Thu nhập / thua lỗ toàn diện sẽ tăng / giảm giá trị sổ sách và sổ / sh.

Comprehensive earnings/losses will increase/decrease book value and book/sh.

WikiMatrix

Có thể do kinh doanh thua lỗ như các hãng hàng không khác.

Probably to keep from going under like all the other airline companies.

OpenSubtitles2018. v3

Khi thế giới thua lỗ nặng vào năm ngoái, chúng tôi phát triển 6. 7 phần trăm.

When the rest of the world took a beating last year, we grew at 6. 7 percent .

QED

Vụ thua lỗ 4,6 tỷ USD trong vụ sập quỹ đầu tư Long-Term Capital Management năm 1998.

The loss of US$4.6 billion in the failed fund Long-Term Capital Management in 1998.

WikiMatrix

Sẽ phải sợ thua lỗ giữ đi đến đi bộ.

Will to be afraid at a loss hold go come to walk over.

QED

Các ngân hàng của chúng tôi bắt đầu thua lỗ.

Our banks began to fail.

ted2019

Vào tháng 8 năm 2008, EVA Air báo cáo thua lỗ quý thứ hai do chi phí nhiên liệu tăng.

In August 2008, EVA Air reported a second quarterly loss due to increased fuel costs.

WikiMatrix

Năm 1999 Eurostar lần đầu tiên công bố lợi nhuận, sau khi đã thua lỗ £925 triệu năm 1995.

In 1999 Eurostar posted its first net profit, having made a loss of £925m in 1995.

WikiMatrix

Một công ty ở Johannesburg, Nam Phi, chuyên bán các dụng cụ điện đã làm ăn thua lỗ.

A Johannesburg, South Africa, firm that sold electrical appliances was not doing well.

jw2019

Màu đỏ nghĩa là thua lỗ khi đánh bắt ở khu vự đó.

Red colors mean we are losing money by fishing in that part of the ocean.

ted2019

Vụ thua lỗ tương đương 1,3 tỷ USD trong các phái sinh dầu năm 1993 và 1994 của Metallgesellschaft AG.

The loss of US$1.3 billion equivalent in oil derivatives in 1993 and 1994 by Metallgesellschaft AG.

WikiMatrix

9. Mức thua lỗ của JPMorgan Chase đã tăng lên 5,8 tỉ đô la .

9. JPMorgan Chase raises its recent trading loss to $ 5.8bn .

EVBNews

Những ai cá tôi thua lỗ, đều đã thua rất lớn

People who bet on me to lose lose, and they lose big.

OpenSubtitles2018. v3

Warner đã thua lỗ hơn 400 triệu $. 400 triệu $, một số tiền không nhỏ vào thập niên 70.

Warner, of course, writes off more than 400 million dollars. Four hundred million dollars, which was real money back in the ‘ 70 s .

ted2019

Thua lỗ tương đương 1,2 tỷ USD trong các phái sinh vốn chủ sở hữu vào năm 1995 của Barings Bank.

The loss of US$1.2 billion equivalent in equity derivatives in 1995 by Barings Bank.

WikiMatrix

Vụ thua lỗ 7,2 tỷ USD của Société Générale vào tháng 1 năm 2008 do lạm dụng các hợp đồng tương lai.

The loss of US$7.2 Billion by Société Générale in January 2008 through mis-use of futures contracts.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Loaded Tới năm 1969, MGM và Verve Records đều đã thua lỗ nặng suốt nhiều năm liền.

By 1969 the MGM and Verve record labels had been losing money for several years.

WikiMatrix

Chúng ta có thể bị thua lỗ về mặt tiền bạc, nhưng tuyệt đối không thể để mất danh tiếng

We can lose money, but not our reputation.

OpenSubtitles2018. v3

Lợi nhuận trước thuế đáng chú ý thu vào ở mức 29,7 triệu bảng, so với số thua lỗ năm ngoái .

Headline pre-tax profit came in at £29.7m, compared with a loss last year .

EVBNews

Trong trường hợp của sữa, chuỗi siêu thị thường từ chối trả lãi suất thị trường để tránh thua lỗ.

In the case of milk, supermarket chains often refuse to pay market rates to avoid making a loss.

WikiMatrix

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đầu Tư