Ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021: Tháng 8 Âm lịch ngày nào tốt? – https://ta-ogilvy.vn

2

71.784 lượt xem

Ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021: Tháng 8 Âm lịch ngày nào tốt? Đây là câu hỏi mà rất nhiều người đặt ra. Biết được ngày tốt hay xấu sẽ giúp họ có thể chủ động hơn trong các công việc hằng ngày để tạo tâm lý thoải mái nhất giúp công việc được tốt hơn. Để biết được ngày tốt trong tháng 8 Âm năm 2021, bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Lịch ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021

Dưới đây là những ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021 để bạn tìm hiểu thêm và có kế hoạch cho những việc làm trọng đại của mình .

Ngày 1/8/2021 Âm lịch (tức ngày 7/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Thất – Trực Khai – Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Bính Tý, Giáp Tý.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 2/8/2021 Âm lịch (tức ngày 8/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Bích – Trực Khai – Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Bính Dần (03h-05h), Đinh Mão (05h-07h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày 4/8/2021 Âm lịch (tức ngày 10/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Lâu – Trực Kiến – Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
  • Tuổi khắc ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Ngày 7/8/2021 Âm lịch (tức ngày 13/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Tất – Trực Bình – Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc di dời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Ngày 9/8/2021 Âm lịch (tức ngày 15/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Sâm – Trực Chấp – Ngày Thanh Long Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Quý Tỵ (09h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 10/8/2021 Âm lịch (tức ngày 16/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Tỉnh – Trực Phá – Ngày Minh Đường Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h-01h), Nhâm Dần (03h-05h), Quý Mão (05h-07h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Mùi, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày tốt tháng 8 Âm 2021

Ngày 13/8/2021 Âm lịch (tức ngày 19/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Tinh – Trực Thu – Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Ngày 14/8/2021 Âm lịch (tức ngày 20/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Trương – Trực Khai – Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Quý Tỵ (09h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Ngày 16/8/2021 Âm lịch (tức ngày 22/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Hư – Trực Kiến – Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9).
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Giáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
  • Tuổi khắc ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 19/8/2021 Âm lịch (tức ngày 25/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Đê – Trực Bình – Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân.
  • Tuổi khắc ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 21/8/2021 Âm lịch (tức ngày 27/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Tâm – Trực Chấp – Ngày Thanh Long Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 22/8/2021 Âm lịch (tức ngày 28/9/2021 Dương lịch)

  • Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Vĩ – Trực Phá – Ngày Minh Đường Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Bính Dần (03h-05h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Mùi, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Tân Dậu, Ất Dậu.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày 25/8/2021 Âm lịch (tức ngày 1/10/2021 Dương lịch)

  • Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Ngưu – Trực Thu – Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Quý Mão (05h-07h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Tây để đón Tài Thần.

>> Xem thêm: 25/8 là ngày gì? Ngày 25 tháng 8 là thuộc cung gì?

Ngày 26/8/2021 Âm lịch (tức ngày 2/10/2021 Dương lịch)

  • Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Nữ – Trực Khai – Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày:  Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 28/8/2021 Âm lịch (tức ngày 4/10/2021 Dương lịch)

  • Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Nguy – Trực Kiến – Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.
  • Tiết khí: Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10).
  • Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h-01h), Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
  • Tuổi khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tổng kết lịch ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021

  • Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2021: Ngày 3 tháng 8 năm 2021; ngày 16 tháng 8 năm 2021; ngày 18 tháng 8 năm 2021; ngày 24 tháng 8 năm 2021; ngày 26 tháng 8 năm 2021; ngày 28 tháng 8 năm 2021.
  • Ngày tốt mua xe tháng 8 năm 2021 – Ngày đẹp mua xe tháng 8 năm 2020: Ngày 6 tháng 8 năm 2021; ngày 18 tháng 8 năm 2021; ngày 24 tháng 8 năm 2021.
  • Ngày tốt nhập trạch tháng 8 năm 2021: Ngày 4 tháng 8 năm 2021; ngày 9 tháng 8 năm 2021; ngày 13 tháng 8 năm 2021; ngày 24 tháng 8 năm 2021; ngày 25 tháng 8 năm 2021; ngày 27 tháng 8 năm 2021.
  • Ngày tốt về nhà mới tháng 8 năm 2021 – Ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2021: Ngày 4 tháng 8 năm 2021; ngày 6 tháng 8 năm 2021; ngày 13 tháng 8 năm 2021; ngày 18 tháng 8 năm 2021.

>> Xem thêm: Ngày đẹp tháng 9 Âm năm 2021: Tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt?

Lưu ý khi xem ngày đẹp tháng 8 Âm lịch năm 2021

Để xác lập ngày tốt xấu tháng 8 năm 2021, bạn cần chú ý quan tâm :

  • Tránh chọn các ngày Hắc Đạo
  • Ngày tốt cần phải không xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hàng của tuổi).
  • Cần căn cứ thêm sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Trực, sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, trực Kiến, trực Bình, trực Mãn là tốt.

Mời bạn tìm hiểu thêm ứng dụng xem lịch âm tháng 8, lịch vạn niên tháng 8 năm 2021 dưới đây. Với công cụ này, bạn hoàn toàn có thể thuận tiện biết được những thông tin như giờ hoàng đạo, mệnh ngày, tiết khí, trực, hướng xuất hành, sao chiếu … của một ngày bất kể trong tháng 6 bằng cách click chuột vào ngày đó hoặc đổi ngày âm khí và dương khí tại mục Đổi ngày .

Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được ngày tốt tháng 8 Âm năm 2021, tháng 8 Âm lịch ngày nào tốt. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

Đừng quên tiếp tục truy vấn website META.vn để update thêm nhiều thông tin có ích bạn nhé .

Tham khảo thêm: