người giàu có trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.

Such a program will help the rich but harm the poor .

Tatoeba-2020. 08

Sao những người giàu có này lại có những đứa trẻ xuất chúng như thế?

So I suddenly figured that, how come all the rich people are having these extraordinarily gifted children ?

QED

Một người giàu có.

A rich man.

OpenSubtitles2018. v3

Đức Giê-hô-va ban phước cho những ngườigiàu có trong việc tốt”.

Jehovah blesses those who are “rich in fine works.”

jw2019

Những người giàu có thật đáng thương.

Pity the rich and famous!

OpenSubtitles2018. v3

Lãnh chúa Cotys là người giàu có.

Lord cotys is a rich man.

OpenSubtitles2018. v3

Vì ta là… Ta là người giàu có.

Because I’m a… I’m a rich guy.

OpenSubtitles2018. v3

Giữa năm 1815 và năm 1850, chỉ những người giàu có và quân đội tiếp tục mua ngựa cưỡi.

Between 1815 and the 1850s, only the wealthy and the army continued to purchase riding horses.

WikiMatrix

Để những người giàu có ngoài kia không thể thấy sự bẩn thỉu bên trong ngôi nhà.

So the fortunate people outside can’t see inside of the state of this place, I imagine.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1867 ông kết hôn với Anna Mary Palmer, một người giàu, địa vị trong xã hội.

In 1867 he married Mary Anna Palmer, a wealthy socialite who collaborated with him in his astronomy work.

WikiMatrix

Những người giàu có, vô sinh luôn ra ngoài tìm mua một đứa con.

Wealthy, infertile people will go all out trying to buy babies.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, người giàu có—cũng như mọi người khác—‘sống tạm ít ngày, như cỏ hoa’ (Gióp 14:1, 2).

Furthermore, the rich man —like everyone else— is ‘short-lived, like a blossom.’

jw2019

Một người giàu có thể làm ra vẻ nghèo, chỉ để che giấu sự giàu sang của mình.

A rich person may pretend to be poor, simply to hide his wealth.

jw2019

Một thằng khùng ngoài đó luôn nhắm vào những người giàu có.

There is a maniac out there, hunting the wealthy.

OpenSubtitles2018. v3

Chương 2 cho thấy người giàu có và quyền thế áp bức người yếu đuối và cô thế.

Mic Chapter 2 reveals that the wealthy and powerful are oppressing the weak and helpless.

jw2019

Những người giàu có trong thế gian “đã sống… vui-sướng”.

Worldly rich men “have lived in luxury.”

jw2019

Một người giàu có được coi là người thành công.

A rich man is considered to be a successful man.

jw2019

Giờ ông đã là người giàu có.

You’re a very wealthy man.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì anh không phải người giàu có.

Because you’re not a wealthy man.

OpenSubtitles2018. v3

Nó sẽ không bao giờ chạm đến những người giàu có.

It will never affect a rich person .

QED

Những người giàu có nơi Đức Chúa Trời hưởng được những ân phước nào?

What do those who are rich toward God enjoy?

jw2019

Nó sẽ thành người giàu có, có thể có dưới tay cả năm chục nhân công.

He’d be a rich man, with maybe half a hundred workmen under him.

Literature

Bất-luận người hạ-lưu hay là thượng-lưu, người giàu cũng như người nghèo-nàn.

Give ear, all you inhabitants of the system of things, you sons of humankind as well as you sons of man, you rich one and you poor one together.

jw2019

Một người giàu có tên là Giô Sép đặt Chúa Giê Su vào mộ của ông.

A rich man named Joseph laid Jesus in his tomb.

LDS

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đầu Tư