Các mẫu câu có từ ‘người giàu’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Chính phủ của người giàu, do người giàu, và vì người giàu, nên Chúa hãy cứu con.

Government of the rich people, by the rich people, and for the rich people, so help me God .

2. Đa-vít mau lẹ kết án người giàu.

David rendered swift judgment against the rich man.

3. Cha mẹ là những người giàu kinh nghiệm.

Parents have the benefit of hindsight .

4. Những người giàu có thể mặc đồ tơ tằm.

Most rich people would wear them .

5. Con người giàu có trong cơ ngơi của ổng.

The rich man in his counting house .

6. 5 Chúa Giê-su là người giàu lòng thương cảm.

5 Jesus was a man of deep empathy .

7. Họ lấy từ người giàu và chia cho người nghèo.

They take from rich people, give it to poor people .

8. Lần này vận may vào hết tay người giàu rồi!

This woman ?

9. Chúng ta đã cướp của người giàu cho người nghèo.

We’ve been robbing the rich for the poor .

10. Tôi tớ của người nghèo, hầu hạ cho người giàu.

Servant to the poor Butler to the great

11. Nhưng người giàu họ không mua cổ phiếu rẻ tiền.

But rich people didn’t buy penny stocks .

12. Thí dụ, bệnh cúm hành hại cả người giàu lẫn nghèo.

Influenza, for example, afflicts rich and poor alike .

13. Robin Hood trộm của người giàu và đem cho người nghèo.

Robin Hood stole from the rich and gave to the poor .

14. “Những người giàu ở giữa chúng ta giúp đỡ những người nghèo…

“ The wealthy among us help the needy. . .

15. 15 Tài sản của người giàu là thành kiên cố cho người.

15 The wealth * of a rich man is his fortified city .

16. Ông ta ăn cắp tiền của người giàu và cho người nghèo.

He steals from the rich and gives to the poor .

17. Và khoa học này không phải là trò chơi của người giàu.

And this science is not a rich man’s game .

18. Tôi đã từng là người giàu và tôi đã từng là người nghèo.

I’ve been a rich man, and I’ve been a poor man, and I choose to rich every fucking time !

19. Người giàu “hiếp-đáp kẻ nghèo-nàn” và “hành-hạ kẻ thiếu-thốn”.

The rich were “ defrauding the lowly ones ” and “ crushing the poor ones. ”

20. Cậu không biết tôi là người giàu cảm xúc như thế nào đâu.

You don’t get to where I am without developing a thick skin .

21. Minh họa: quản gia không công chính, người giàu và La-xa-rơ

Illustrations : unrighteous steward, rich man and Lazarus

22. Kinh Thánh đưa ra lời khuyên nào cho người giàu và người nghèo?

What instruction do the Scriptures provide to the rich and to the poor ?

23. DryBath thuận tiện cho người giàu và là cứu cánh cho người nghèo.

DryBath is a rich man’s convenience and a poor man’s lifesaver .

24. Thật sự hạng sang – anh biết đó, chỉ dành cho những người giàu nhất.

Real exclusive – – you know, o-only the best .

25. Chúng tôi cướp của người giàu chia cho những kẻ kém may mắn hơn.

We rob from the rich and give to the less fortunate .

26. Thường thì chỉ những người giàu mới có được các cuộn hay các sách.

Usually, only the rich possessed scrolls or books of any sort .

27. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.

Such a program will help the rich but harm the poor .

28. Sao những người giàu có này lại có những đứa trẻ xuất chúng như thế?

So I suddenly figured that, how come all the rich people are having these extraordinarily gifted children ?

29. Do khuynh hướng ích kỷ, người ta thường ưu đãi người giàu hơn người nghèo.

Being selfishly inclined, they tend to favor the rich over the poor .

30. Có thể ông cảm thấy mình cần lời khuyên của một người giàu kinh nghiệm hơn.

Maybe he felt the need to receive advice from someone with more experience .

31. Câu hỏi của người giàu; minh họa: người làm vườn nho và tiền công bằng nhau

Rich man’s question ; illustration of vineyard workers and equal pay

32. Bởi vì ông là người giàu sang nên dùng thuốc phải xài loại mắc tiền chứ.

You’re a rich man, so your medicine is expensive .

33. Tệ đến mức, người giàu vùng ngoại ô cũng không kham nổi tiền nước hồ bơi.

Got so bad, rich suburbanites couldn’t afford to fill their swimming pools .

34. Không tốt hơn nếu anh bán cho người giàu, mất nhiều tiền họ vẫn chịu được?

Well, won’t you feel better if you sell this to rich people who making fortune from their money ?

35. Những người lái xe lớn tuổi thường là những người giàu kinh nghiệm nhất trên đường.

Older drivers are often the most experienced on the road .

36. Không phải chỉ trẻ em mới làm những điều dại dột giống người giàu nói trên.

Children are not the only ones who may do foolish things like that rich man .

37. Sự tinh khiết và thanh liêm ít khi được lớp người giàu sang coi là quí.

Chastity and integrity have seldom been valued in so-called high society .

38. Theo Gesell, điều này sẽ đem laị sự bình đẳng giữa người giàu và kẻ nghèo.

According to Gesell, this would result in less difference between the poor and the rich .

39. Thật tốt cho đất nước chúng tôi khi càng ngày càng có thêm nhiều người giàu .

It is good for our country to have more and more rich people .

40. Chúng ta phải kiềm chế thu nhập và văn hóa hưởng thụ của những người giàu.

We’ve got to constrain income, the bonus culture incomes at the top .

41. Lê-vi 19:15 nói: “Ngươi không được thiên vị người nghèo hay vị nể người giàu.

Leviticus 19 : 15 says : “ You must not show partiality to the poor or show preference to the rich .

42. Bất-luận người hạ-lưu hay là thượng-lưu, người giàu-có cũng như người nghèo-nàn.

Give ear, all you inhabitants of the system of things, you sons of humankind as well as you sons of man, you rich one and you poor one together .

43. Con lạc-đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước Đức Chúa Trời”.

It is easier for a camel to go through a needle’s eye than for a rich man to enter into the kingdom of God. ”

44. Họ bước vào thực tế mỗi nơi cư trú, rất nghèo cũng như những người giàu nhất.

They entered practically every habitation, the very poorest as well as the richest .
45. Môn đồ đạo đấng Christ là Gia-cơ viết : “ Người [ giàu ] sẽ qua đi như hoa cỏ .
The Christian disciple James wrote : “ Like a flower of the vegetation he [ the rich man ] will pass away .

46. Đạp phanh rồi bắt người giàu trả tiền đền bù hư hại mà mày cố ý gây nên.

Hit the brakes, let the rich guy pay for damage you don’t intend to fix .

47. Các mặt hàng màu tía là vật xa xỉ, chỉ những người giàu mới có thể mua được.

Purple materials were luxury items, accessible only to the rich .

48. Một người giàu có thể làm ra vẻ nghèo, chỉ để che giấu sự giàu sang của mình.

A rich person may pretend to be poor, simply to hide his wealth .

49. 25 Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào Nước Đức Chúa Trời”.

25 It is easier for a camel to go through a needle’s eye than for a rich man to enter into the Kingdom of God. ”

50. Năm 1867 ông kết hôn với Anna Mary Palmer, một người giàu, có địa vị trong xã hội.

In 1867 he married Mary Anna Palmer, a wealthy socialite who collaborated with him in his astronomy work .

51. Và sự cay đắng và thậm chí thù ghét với người giàu và người có quyền khá sâu rộng.

And also, the bitterness and even resentment towards the rich and the powerful is quite widespread .

52. Ba người giàu nhất thế giới còn có nhiều tài sản hơn 48 quốc gia nghèo nhất cộng lại

The three richest people in the world are wealthier than the 48 poorest nations combined

53. + 25 Thật vậy, con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào Nước Đức Chúa Trời”.

+ 25 It is easier, in fact, for a camel to get through the eye of a sewing needle than for a rich man to enter the Kingdom of God. ”

54. Người giàu, nghèo, vận động viên, nhà toán học, giám đốc điều hành, giáo sư đều có thể mắc BLTQĐTD .

Rich people, poor people, athletes, math geeks, CEOs and professors get STD .
55. Sự góp phần tình nguyện của mọi người, giàu cũng như nghèo, nhằm mục đích bảo dưỡng và thay thế sửa chữa nhà hội .
Voluntary contributions by all, wealthy and poor alike, kept the building maintained and in good repair .

56. Ngoài ra, người giàu có—cũng như mọi người khác—‘sống tạm ít ngày, như cỏ hoa’ (Gióp 14:1, 2).

Furthermore, the rich man — like everyone else — is ‘ short-lived, like a blossom. ’

57. Tháng 10 năm 2012 theo danh sách tỷ phú của Bloomberg, Lý Triệu Cơ là người giàu thứ 19 thế giới.

As of October 2012 according to the Bloomberg Billionaires Index Lee is listed as the 19 th richest person in the world .

58. “Người khôn chớ khoe sự khôn mình, người mạnh chớ khoe sự mạnh mình, người giàu chớ khoe sự giàu mình”.

“ Let not the wise man boast of his wisdom or the strong man boast of his strength or the rich man boast of his riches. ”

59. Một số người giàu có và quyền thế cũng cảm thấy dễ đến gần Chúa Giê-su.—Mác 10:17, 22.

( Acts 6 : 7 ; 15 : 5 ) Some of the rich and powerful also found Jesus to be approachable. — Mark 10 : 17, 22 .

60. * GLGƯ 56:16–17 (Thượng Đế cảnh cáo người giàu và kẻ nghèo chớ tham lam, ganh tị và lười biếng)

* D&C 56 : 16 – 17 ( God warns the rich and poor against greed, envy, and laziness )

61. 14 Người giàu thường ăn gian thợ gặt, và tiền công mà thợ không được lãnh “kêu oan” để được báo thù.

14 The wealthy often defraud their harvesters, whose withheld wages ‘ cry out ’ for retribution .

62. Phiên bản Champagne sủi tăm tiếp tục phát triển phổ biến hơn, đặc biệt trong những người giàu có và hoàng gia.

The sparkling version of Champagne continued to grow in popularity, especially among the wealthy and royal .

63. Một số tín đồ có lối suy nghĩ cần được điều chỉnh, vì họ tỏ ra thiên vị những người giàu có.

The thinking of some required readjustment, for they were showing favoritism to the rich .

64. 5 Nào, hãy nghe, hỡi những người giàu có, hãy khóc lóc kêu gào về những nỗi sầu khổ đang đến với mình.

5 Come, now, you rich men, weep and wail over the miseries that are coming upon you .

65. Một điều làm người giàu sang có thể bị mất đi hạnh phúc là không biết được ai là bạn thật của mình.

One thing that can rob a rich person of happiness is the difficulty in knowing who his real friends are .

66. Khi nói với người giàu được nói đến ở đầu bài, Chúa Giê-su không có ý định đẩy mạnh chủ nghĩa khổ hạnh.

In speaking to the rich man mentioned at the outset, it was not Jesus ’ intention to promote asceticism .

67. Các sản phẩm thải của những người giàu được bán giá cao hơn vì chế độ dinh dưỡng của họ tốt hơn. ^ Hall, Justin.

The waste products of rich people were sold at higher prices because their diet was better .

68. Nếu tiền thực sự làm bạn hạnh phúc, Tiếp đó, những người giàu nhất trên thế giới có thể trở nên hạnh phúc nhất.

If money actually made you happy, then the wealthiest people in the world would be the happiest .

69. “Người giàu có dư dả lại lo lắng ngủ không yên”.—Truyền-đạo 5:12, Bản Dịch Mới; 1 Ti-mô-thê 6:9, 10.

“ The plenty belonging to the rich one is not permitting him to sleep. ” — Ecclesiastes 5 : 12 ; 1 Timothy 6 : 9, 10 .

70. Họ là những người giàu nhất thế giới, họ và các hồng y giáo chủ làm mình giàu thêm bằng cách buôn bán chức vụ.

They were the wealthiest men in the world, and they and their cardinals further enriched themselves by selling holy offices. ”

71. Tôi đã đến với nền giáo dục hợm hĩnh dành riêng cho người giàu, đắt đỏ ở Ấn Độ, và điều đó làm tôi khó chịu.

I went to a very elitist, snobbish, expensive education in India, and that almost destroyed me .

72. Cũng có người ăn mày tên La-xa-rơ, mình đầy ghẻ lở, thường được người ta mang đến đặt trước cổng nhà người giàu đó.

But a beggar named Lazarus used to be put at his gate, covered with ulcers and desiring to be filled with the things dropping from the table of the rich man .

73. Người nghèo chiếm đa số trong xã hội, vật lộn với miếng cơm manh áo trong khi người giàu dù là thiểu số, lại sống xa hoa.

The poor majority eked out a living, while the rich minority lived in luxury .

74. Các nhà hàng có bảo vệ được trang bị vũ khí; nhà của người giàu có tường rào dây thép gai, đèn pha, camera và bảo vệ”.

Restaurants post armed guards ; the homes of the wealthy have walls with razor-wire, floodlights, cameras and security guards. ”

75. Dù người giàu này đã tích lũy rất nhiều sản vật, nhưng khi chết đi, ông không hưởng được chút gì trong gia sản kếch xù đó.

Even if the man stored his crop, when he died he could not enjoy the riches he had accumulated .

76. Sự cần có bạn không giới hạn cho người trẻ tuổi hay lớn tuổi, người giàu hay kẻ nghèo, người không tiếng tăm hay nhân vật nổi tiếng.

It is not confined to the young or the old, the rich or the poor, the little known or the public figure .

77. Điều này sau đó gây ảnh hưởng tới tầng lớp giàu có và những người giàu thường trao nhẫn kim cương cho những người thân yêu của họ.

This then influenced those of higher social class and of significant wealth to give diamond rings to their loved ones .

78. Nhưng điều mà sự giàu có chọc tức mọi người chính là xu hướng những người giàu xây các công trình kiến trúc to lớn cho riêng họ.

But one thing that angers people about wealth is the tendency of wealthy people to build monuments to themselves .

79. Ngài rao giảng cho người giàu lẫn người nghèo, người Pha-ri-si lẫn người Sa-ma-ri, ngay cả cho người thu thuế và kẻ có tội.

He preached to rich and poor, Pharisees and Samaritans, even tax collectors and sinners .

80. Phong trào lao động theo chủ nghĩa hòa bình, phản đối chiến tranh, và cáo buộc rằng người giàu được hưởng lợi từ phí tổn của công nhân.

The labour movement was pacifistic, opposed the war, and alleged that the rich were benefitting at the expense of the workers .

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đầu Tư