người giàu sang trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bởi vì ông là người giàu sang nên dùng thuốc phải xài loại mắc tiền chứ.

You’re a rich man, so your medicine is expensive.

OpenSubtitles2018. v3

Mác 15:43, 46—Ngài được chôn với người giàu sang (thông tin học hỏi “Giô-sép” nơi Mác 15:43, nwtsty)

Mr 15:43, 46 —He was buried with the rich (“Joseph” study note on Mr 15:43, nwtsty)

jw2019

Người giàu sang nhiều bạn bè (20)

Many are the friends of the rich (20)

jw2019

Sự tinh khiết và thanh liêm ít khi được lớp người giàu sang coi là quí.

Chastity and integrity have seldom been valued in so-called high society.

jw2019

Người giàu sang, bạn bè nhiều biết bao.

But many are the friends of the rich person.

jw2019

Người giàu sang có thể cho phép mình phạm lỗi dù họ đến đâu

Well, the very rich can afford to give offence wherever they go.

OpenSubtitles2018. v3

Nơi Châm ngôn 14:20, ông nói: “Người nghèo khó, cả láng giềng cũng ghét; người giàu sang, bạn bè nhiều biết bao”.

At Proverbs 14:20, he states: “The poor man is hated even by his neighbors, but many are the friends of the rich person.”

jw2019

Một điều làm người giàu sang có thể bị mất đi hạnh phúc là không biết được ai là bạn thật của mình.

One thing that can rob a rich person of happiness is the difficulty in knowing who his real friends are.

jw2019

Theo phóng viên về đầu tư của tờ The Globe and Mail của Toronto, Canada, nhiều người giàu sang sống trong cảnh “cô độc và trống rỗng”.

An investment reporter for The Globe and Mail of Toronto, Canada, described the “isolation and emptiness” that many wellto-do people endure.

jw2019

Kẻ có quyền lực, người giàu sang và học thức, và ngay cả nhiều người nghèo và thiệt thòi về một phương diện nào khác cũng đều kiêu ngạo.

The high and the mighty, the rich and the learned, and even many of the poor and those disadvantaged in other ways are proud.

jw2019

Ông ấy dạy chúng tôi rằng người giàu sang và viên mãn nỗ lực để đạt được sự cân bằng nội tại giữa ba lĩnh vực làm việc, yêu thương và giải trí.

He taught us that the richest and fullest lives attempt to achieve an inner balance between three realms: work, love and play.

ted2019

Viên công chức lấy làm khó hiểu tại sao một người giàu sang như thế lại sánh ngang hàng với những người Phi-châu sống trong một quốc gia mà ông không hề đặt chân đến bao giờ.

The official found it difficult to understand how such an affluent man could equate himself with Africans living in a country he had never even visited.

jw2019

Đành rằng một số người giàu sang có nhiều thì giờ hơn để vui hưởng những thú vui kể trên, nhưng phần lớn những người đó rất bận rộn vì phải cố giữ mức độ giàu có của mình hoặc làm giàu thêm.

True, some rich people have more time to enjoy the above pleasures, but most of them are extremely busy trying to preserve or increase their wealth.

jw2019

Những người đeo đuổi sự giàu sang thường chuốc lấy “nhiều điều đau-đớn”

Those pursuing wealth often bring upon themselves “many pains”

jw2019

Nói về một cuộc thăm dò ý kiến những tín đồ thuộc các đạo Ki-tô tại Hoa Kỳ, tạp chí Time cho biết: “Có đến 61% người được phỏng vấn tin rằng Chúa muốn người ta giàu sang.

Regarding a poll taken in the United States of people who claim to be Christians, Time magazine reports: “A full 61% believed that God wants people to be prosperous.

jw2019

(Thi-thiên 41:1). Tôn trọng những người quyền thế hoặc giàu sang có lẽ là điều dễ làm, nhưng đối với những người thấp hèn, nghèo nàn thì sao?

(Psalm 41:1) It may be easy to be considerate of the prominent or the wealthy, but what of the lowly or the poor?

jw2019

Những mục tiêu đó có thể là danh vọng, sự giàu sang, người hôn phối lý tưởng hoặc sức khỏe hoàn hảo.

These may be for fame, riches, the ideal marriage mate, or perfect health.

jw2019

24 Vương miện người khôn ngoan là sự giàu sang của họ;

24 The crown of the wise is their wealth;

jw2019

Để thí dụ, nhiều người nghèo mong muốn được giàu sang.

For example, many who are economically poor wish they were wealthy.

jw2019

▪ Đức Chúa Trời có ban sự giàu sang cho người trung thành không?

▪ If you are faithful to God, will he bless you with riches?

jw2019

Những người có mục tiêu chính là giàu sang nhận ra rằng để có điều này, người ta dễ trở nên thiếu trung thực.

Those whose primary objective is to gain wealth find it easier to resort to dishonesty to get it.

jw2019

Những cuộc viếng thăm từ Landing của bác Alexandra thường hiếm, và bác du lịch trong tư thế người giàu có và cao sang.

Aunt Alexandra’s visits from the Landing were rare, and she traveled in state .

Literature

(Sáng-thế Ký 12:5; 13:2, 6, 7) Người công bình Gióp cũng giàu sang, có nhiều đàn súc vật, tôi tớ, vàng và bạc.

(Genesis 12:5; 13:2, 6, 7) Righteous Job also had considerable wealth —in livestock, servants, gold, and silver.

jw2019

Chẳng hạn, một người trưởng thành trong gia đình giàu sang có lẽ xem thường nhiều điều mình có.

For example, a person who grows up in a wealthy household may take for granted many of the things he has.

jw2019

Mỗi người đã theo đuổi sự giàu sang về vật chất và hiện nay không ai còn phụng sự Đức Giê-hô-va.

Each eventually determined to pursue material riches, and not one of them is presently serving Jehovah.

jw2019

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đầu Tư