lễ lớn in English – Vietnamese-English Dictionary

Khufu đã có một giáo phái tang lễ lớn trong thời kỳ Cổ vương quốc.

Khufu possessed an extensive mortuary cult during the Old Kingdom.

Bạn đang xem: lễ lớn in English – Vietnamese-English Dictionary

WikiMatrix

Một số cửa hàng có thể đã giảm giờ trong các ngày lễ lớn khác.

Some stores might have reduced hours on other major holidays.

WikiMatrix

Ta sẽ có 1 buổi Lễ lớn đây.

We’re gonna have a feast.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xây xong đền thờ, một buổi lễ lớn được tổ chức.

When the temple is finished, there is a big celebration.

jw2019

Không lạ gì khi Lễ Giáng Sinh là lễ lớn nhất trong các lễ hội đó.

Not surprisingly, Christmas was foremost among them.

jw2019

Và cuối cùng, có nhiều nghi lễ lớn như vậy diễn ra công khai.

And finally, there were these huge public ceremonials.

ted2019

Đây xứng đáng là một buổi lễ lớn!

OpenSubtitles2018.v3

Lễ lớn của người da đỏ nào?

What big Indian festival?

OpenSubtitles2018.v3

1 Thời xưa, dân Y-sơ-ra-ên nhóm lại tại ba kỳ lễ lớn mỗi năm.

1 Ancient Israelites gathered three times a year for seasonal festivals.

jw2019

Mẹ, hôm nay là một ngày lễ lớn của người da đỏ.

Mother, it’s a big Indian festival day today.

OpenSubtitles2018.v3

THỜI XƯA dân tộc của Đức Giê-hô-va cử hành ba lễ lớn hằng năm.

IN ANCIENT times Jehovah’s people celebrated three major festivals annually.

jw2019

UGVF tổ chức nhiều lễ hội cho các ngày lễ lớn như Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu.

UGVF organises many festivals for major Vietnamese holidays such as Tết and the Mid-Autumn Festival.

WikiMatrix

Vào những ngày lễ lớn, ông mặc áo thêu và đồ trang sức trên quần áo và giày của mình.

On great feast days, he wore embroidery and jewels on his clothing and shoes.

WikiMatrix

Tang lễ của Gioan Phaolô II cho đến thời điểm ấy là tang lễ lớn nhất trong lịch sử thế giới.

The funeral of John Paul II was by far the largest funeral in the history of the world.

WikiMatrix

Những người cổ điển như bà tôi… bà hay gọi những ngày lễ lớn mùa hè là ” những ngày quyết định. ”

Old-timers like my grandma… she used to call these big summer holidays the ” ruling days. ”

OpenSubtitles2018.v3

Cũng vậy, các lễ lớn—kể cả lễ Giáng sinh và lễ Phục sinh—không bắt nguồn từ đạo của đấng Christ.

Similarly, its feasts —including Christmas and Easter— were of non-Christian origin.

jw2019

Lần nữa, Lễ Giáng Sinh trở thành một ngày lễ lớn và hiện vẫn còn được giữ như thế trong nhiều xứ.

Christmas once again became a big holiday, and that is what it still is in many lands.

jw2019

Xem thêm: KUBET Nha Cai Uy Tin Dang Cap So 1 Viet Nam Tang 588K

Không còn nghi vấn gì nữa: đó là lễ lớn nhất trong năm đối với tất cả tín đồ thật của đấng Christ.

Without question, it is the year’s greatest celebration for all true Christians.

jw2019

Vào ngày 21 tháng 1 năm 1409, một buổi lễ lớn được tổ chức để tế Thiên Hậu, nơi bà nhận được một tước phong mới.

On 21 January 1409, a grand ceremony was held in the honor of the goddess Tianfei, where she received a new title.

WikiMatrix

Ngày 21 tháng 2 được chế định là ngày Phong trào ngôn ngữ hay Shohid Dibosh (ngày liệt sĩ), là một quốc lễ lớn tại Bangladesh.

21 February, celebrated as Language Movement Day or Shohid Dibosh (Martyrs’ Day), is a major national holiday in Bangladesh.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Danh sách lễ hội tại Bangladesh Người Bengal tổ chức các ngày lễ lớn của tín ngưỡng Hồi giáo và Hindu.

Bengalis celebrate the major holidays of the Muslim and Hindu faiths.

WikiMatrix

Gò của tu sĩ, trung tâm nghi lễ lớn của Cahokia, vẫn là công trình xây dựng lớn nhất của châu Mỹ thời tiền sử.

Monk’s Mound, the major ceremonial center of Cahokia, remains the largest earthen construction of the prehistoric Americas.

WikiMatrix

Chúng tôi cũng có những ngày lễ lớn định kỳ. Khi ấy, chúng tôi mời khách đến để cùng thờ các nam thần và nữ thần.

We also had big celebrations at regular intervals, where we would invite guests to venerate the different gods and goddesses.

jw2019

Ngày 9 tháng 12 năm 2008, một buổi lễ lớn được tổ chức ở Standford nhân dịp 40 năm buổi trình bày “Mother of All Demos” để vinh danh ông.

On December 9, 2008, Engelbart was honored at the 40th Anniversary celebration of the 1968 “Mother of All Demos”.

WikiMatrix

Khi chị còn là một bé gái, Chủ Tịch Brigham Young đến Thành Phố Brigham, một buổi lễ lớn tổ chức trong thành phố mang tên ông.

When she was a little girl, President Brigham Young came to Brigham City, a great event in the town named after him.

LDS

Nguồn: https://ta-ogilvy.vn
Danh mục: Bản Tin TA