Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2020 và 2019

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh 18.00

Quản trị kinh doanh

7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 20.50 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 20.25 Công nghệ sinh học 7420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh 20.25 Bản đồ học 7440212 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00 Khoa học thiên nhiên và môi trường 7440301 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00

Công nghệ thông tin

7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh 19.75 Công nghệ kỹ thuậtcơ khí 7510201 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 18.00 Công nghệ kỹ thuậtcơ điện tử 7510203 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 19.00 Công nghệ kỹ thuật xe hơi 7510205 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 20.50 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 17.00 Công nghệ kỹ thuậthóa học 7510401 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 19.00 Kỹ thuật tinh chỉnh và điều khiển và tự động hóa 7520216 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 19.00 Kỹ thuật môi trường tự nhiên 7520320 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 20.00 Công nghệ chế biếnthủy hải sản 7540105 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 16.00 Công nghệ chế biếnlâm sản 7549001 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15.00 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00 Nông học 7620109 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 18.00 Bảo vệ thực vật 7620112 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 18.00 Công nghệ rau hoa quả và cảnh sắc 7620113 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 16.00 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 16.75 Phát triển nông thôn 7620116 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng AnhTổ hợp 3 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 16.00 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 15.00 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 15.00 Nuôi trồng thủy hải sản 7620301 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 16.00 Thú y 7640101 Tổ hợp 1 : Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng AnhTổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 21.25

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh 21.25 Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.00 Quản lý tài nguyên vàthiên nhiên và môi trường 7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3 : Toán, Hóa, Sinh Tổ hợp 4 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3 : Toán, Vật lý, Địa Lý Tổ hợp 4 : Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 16.00

Công nghệ thực phẩm Chương trình tiên tiến

7540101T
(CTTT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh 18.00 Thú yChương trình tiên tiến 7640101T( CTTT ) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2 : Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 3 : Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 21.25

Quản trị kinh doanh

Chương trình đào tạo chất lượng cao 7340101C
(CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.00

Công nghệ sinh học

Chương trình đào tạo chất lượng cao 7420201C
(CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh 17.00

Công nghệ kỹ thuật
cơ khí

7510201C
(CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00 Kỹ thuật thiên nhiên và môi trường 7520320C
( CLC ) Tổ hợp 1: Toán, Lý, HóaTổ hợp 2 : Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3 : Toán, Hóa, SinhTổ hợp 4 : Toán, Hóa, Tiếng Anh 16.00 Công nghệ thực phẩm 7540101C ( CLC ) Tổ hợp 1 : Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3 : Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4 : Toán, Sinh, Tiếng Anh 18.00

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Đào Tạo