BAI TAP ACCESS CÓ LỜI GIẢI – Tài liệu text

BAI TAP ACCESS CÓ LỜI GIẢI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.8 KB, 9 trang )

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B

BÀI TẬP ACCESS
Bài 1:
Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK.mdb và thựz hiện các yêu cầu sau:
1. Tạo các Table như sau và nhập vào mỗi bảng ít nhất 03 bản ghi:

Bảng BenhNhan:

Bảng BacSy:

Tên trườngDiễn giảiMaBNMã số người bệnh (bệnh
Tên trườngDiễn giảiMaBCMã số Bác SĩTenBCTên
nhân)TenBNTên người bệnhTuoiTuổi tác người Bác SĩChuyenKhoaChuyên khoa của
bệnhGioiTinhGiới tính người bệnhDiaChiĐịa chỉBSGhiChuGhi chú
người bệnhDienThoaiĐiện thoại của người
bệnhTienSuTiền sử bệnhGhiChuGhi chú

Bảng KhamBenh:
Tên trườngDiễn giảiMaBNMã số người bệnhMaBSMã số
Bác SĩNgaykhamNgày khámChuanDoanChuẩn
đoánKetluanKết luận bệnh tật và hướng điều trị

2. Xác định các kiểu dữ liệu phù hợp cho mỗi trường, thiết lập khoá chính và tạo mối quan hệ
giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu trên.
3.Tạo hai biểu mẫu (Form) sau:
– Form để nhập dữ liệu vào bảng BenhNhan.
– Form nhập dữ liệu vào bảng KhamBenh
Yêu cầu:
+ Giao diện hài hoà, rõ ràng
+ Mỗi Form đều có nút lệnh “Lưu”, “Nhập Lại” và “Thoát” .

4. Tạo Query hiển thị các thông tin về bệnh nhân (bao gồm: Tên, địa chỉ, điện thoại, ngày
khám, Kết luận) dựa vào bảng BenhNhan và bảng KhamBenh của các bệnh nhân được
chuẩn đoán là bị mắc bệnh “Viêm gan siêu vi B”.

Nguyễn Đức Phong

Trang 1

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B

Bài 2:
Hãy Tạo CSDL với tên QLXM.mdb:
1. Hãy tạo 2 Table: SoTruocBa (Số trước bạ) và TinhThanh ( Tỉnh thành) có cấu trúc như sau:
– SoTruocBa(TruocBaID(Autonumber), MaVung(Text,5), SoXe(Text,10), Ho(Text,20),
Ten(Text,6), DiaChi(Text,50))
– TinhThanh(MaVung(Text,5), TenTinh(Text,50))
– Hãy xác lập khoá chính và tạo mối liên kết (Relationships) cho 2 Tables của CSDL trên.
2. Hãy tạo 2 Form để nhập dữ liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau:

a. TinhThanh
Mã vùngTên tỉnh, thành43Đà
Nẵng74Quảng Trị92Quảng Nam75Huế

b. SoTruocBa
TruocBaIDMã VùngSoXeHoLotTênĐịa Chỉ0174K4-3471Lý CôngHuấn12 Lý Thái Tổ, Đông
hà0275S1-3999Nguyễn LươngTrí20 Hùng Vương, Huế 0343K4-3471Nguyễn BùiGiang191 Lê
Duẩn, Đà Nẵng0492F2-5678Nguyễn TuấnLai41 nguyễn Huệ, Tam Kỳ0575H5-8865Tôn
ThấtGiang12 Lê Lợi, Huế0674H1-5313Lê HồngKimTriệu Phong, Quảng Trị

Yêu cầu: Form trình bày giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh (Command
Button): Thêm mới, Đóng
3. Tạo các bảng truy vấn dữ liệu (Query) sau:
a. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có tên “Giang”
b. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có địa chỉ ở Quảng Trị.

Nguyễn Đức Phong

Trang 2

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B

Bài 3:
Hãy Tạo CSDL có tên QLBH.mdb như sau:
1. Tạo các bảng (Table) và nhập vào mỗi bảng ít nhất 03 bản ghi dữ liệu:
Bảng KHACHHANG
Bảng DonHang
Tên trườngDiễn giảiMaKHMã số khách
Tên trườngDiễn giảiMaKHMã số khách
hàngTenKHTên khách hàngDiaChiĐịa chỉ khách
hàngMaDHMã đơn hàngMaHHMã hàng
hàngDienThoaiĐiện thoại của khách hàng
hoáSoLuongSố lượng đặt hàngNgayBanNgày
bán

Bảng HangHoa
Tên trườngDiễn giảiMaHHMã hàng hoáTenHangTên hàng (Tên sản
phẩm)NhaSXNhà sản xuấtNgaySXNgày sản xuấtDonGiaĐơn giá cho 1 đơn vị
sản phẩmLuonghangSố lượng sản phẩm hiện có trong kho

2. Xác định khoá chính và tạo mối quan hệ giữa các bảngtrong cơ sở dữ liệu trên
3. Tạo các Form sau:
– Form nhập dữ liệu cho bảng KhachHang
– Form nhập dữ liệu cho bảng HangHoa.
Yêu cầu: + Giao diện đẹp, hài hoà.
+ Mỗi Form đều có các nút lệnh “Lưu”, “Nhập lại”, và “Thoát”.
4.Tạo Query hiển thị thông tin về khách hàng (Tên, địa chỉ, điện thoại) có số lượng đặt hàng
cao nhất trong cơ sở dữ liệu trên.

Nguyễn Đức Phong

Trang 3

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B

Bài 4:
Hãy tạo CSDL với tên QLSDT.mdb:
1. Hãy Tạo 2 Table Sodanhba (Sổ danh bạ) và TinhThanh (Tỉnh Thành) có cấu trúc như sau:
Sodanhba: Mavung(Text,5), Sodt(Text,10), Ho(Text,20), Ten(Text,6), DiaChi(Text,50)
TinhThanh: Mavung(Text,5), TenTinh(Text,50)
Hãy xác lập khoá chính và tạo mối liên kết (Relationships) cho 2 Tables của CSDL trên.
2. Hãy tạo 2 Form để nhập dữ liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau:

a. TinhThanh
Mã vùngTên tỉnh, thành0511Đà
Nẵng053Quảng Trị0510Quảng
Nam054Huế

b. SoTruocBa
Mã vùngSố ĐTHọ lótTênĐịa Chỉ0510859326Phạm CôngHuấn12 Lý Thái Tổ, Tam
Kỳ0510690751Võ DươngGia20 Hùng Vương, Tam Kỳ0511650197Nguyễn Bùi ThanhTâm08
Hàm Nghi, Đà Nẵng0511845678Nguyễn TuấnLai45 Lê Hữu Trác, Sơn Trà Đà
Nẵng054865865Tôn HoàngGia12 Lê Lợi, Huế053845313Võ HồngUyênQuảng Trị

Yêu cầu: Form trình bày giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh (Command
Button): Thêm mới, Đóng
3. Tạo các bảng truy vấn dữ liệu (Query) sau:
a. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại, Địa Chỉ của những người có tên “Gia”
b. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại của những người ở Đà Nẵng.

Nguyễn Đức Phong

Trang 4

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B

Bài 5:
Hãy xây dựng một chương trình quản lý thi nghề phổ thông theo yêu cầu sau:
1. Tạo CSDL tên là QlthinghePT.mdb.
2. Tạo bảng (Table):
– Bảng DanhSach lưu các thông tin SBD (Số báo danh), HoTen (Họ và tên), NgaySinh (ngày
sinh), NoiSinh (Nơi sinh), MaTruong (Mã trường phổ thông, trung tâm), MaNghe (Mã nghề
dự thi), LT (Điểm lý thuyết), TH (Điểm thực hành), BQ (Điểm bình quân), KetQua ( Kết
quả), XepLoai (Xếp Loại). Trong đó, SBD làm khoá chính.
– Bảng DMTruong (Danh mục trường) gồm MaTruong, TenTruong (Tên trường). Trong đó,
MaTruong làm khoá chính.
– Bảng DMNghe (Danh mục nghề) gồm MaNghe, TenNghe (Tên nghề). Trong đó MaNghe

làm khoá chính.
3. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng trên và nhập vào tối thiểu 5 bản ghi. Chỉ nhập những
thông tin sau: SBD, HoTen, NgaySinh, NoiSinh, MaTruong, MaNghe. Trong đó, MaTruong,
MaNghe dựa vào bảng DMTruong và bảng DMNghe.
4. Tạo Form nhập liệu tên Nhapdiem, nhập vào điểm lý thuyết và điểm thực hành. Form nhập
điểm này phải dựa vào danh sách thí sinh đã có để nhập.
5. Tạo Query tính toán cho các trường theo yêu cầu sau:
a) Điểm bình quân được tính: (Điểm lý thuyết + Điểm thực hành x 3)/4, lấy 1 số lẻ.
b) Kết quả: – Đỗ: Điểm bình quân đạt từ 5,0 điểm trở lên, không có điểm môn nào dưới 3,0.
– Hỏng: Các trường hợp còn lại.
c) Xếp loại: Chỉ xếp cho thí sinh có kết quả là Đỗ.
Loại: – Giỏi: Điểm trung bình đạt từ 9,0 trở lên.
– Khá: Điểm trung bình đạt từ 7,0 đến dưới 9,0 và điểm lý thuyết phải từ 5,0 trở lên.
– T.Bình: Các trường hợp còn lại.

Nguyễn Đức Phong

Trang 5

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B
LÝ THUYẾT ACCESS
1. Các cột (các thuộc tính) trong một bảng ghi thì:
a. Phải có cùng kiểu dữ liệu
b. Phải không cùng kiểu dữ liệu
c. Phải có tên khác nhau
2. Các phát biểu sau, phát biểu nào chính xác:
a. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là không quan trọng
b. Thứ tự liệt kê các hàng trong bảng là không quan trọng
c. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là quan trọng

d. Cả a và b đều đúng
3. Trong một bảng, chúng ta có thể có
a. 1 khoá chính (Primary key)
b. 2 khoá chính (Primary key)
c. Nhiều khoá chính (Primary key)
4. Kiểu byte trong MSAccess
a. Có thể chứa các giá trị chữ
b. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 256
c. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 128
d. Chỉ chứa các giá trị số từ 0 đến 255
5. Giả sử có một bảng Diem chứa dữ liệu như sau:
Ten
A
B
C
D

DiemToan
2
9
7
7

Câu lệnh “select Ten from Diem where DiemToan>=5” sẽ có kết quả:
a. A
b. B
c. C
d. B,C và D
26. Giả sử có một bảng Diem chứa dữ liệu như sau:
Ten

A
B
C
D

DiemToan
2
9
7
7

Câu lệnh “select max(DiemToan), min(DiemToan) from Diem” sẽ có kết quả:
a. 2
b. 9
c. 7
d. 9 2
7. Câu lệnh nào sau đây dùng để khởi tạo và mở một Form:
a. Docmd.showForm
b. Docmd.openForm
c. Docmd.open
Docmd.show
8. Để thay đổi kích thước Font chữ của một text box, chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính
nào sau của text box:
a. FontName
b. FontSize
c. FontBold
d. FontItalic

Nguyễn Đức Phong

Trang 6

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B
9. Câu lệnh nào sau đây chỉ cho phép chúng ta xem trước 1 bảng báo cáo (report) có tên là
Rep1 trước khi in:
a. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewPreview
b. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewNomal
c. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewDesign
d. Cả 3 câu trên
10. Để hiện một thông báo trên màn hình chúng ta dùng các lệnh nào sau đây:
a. Msgbox
b. Show
c. Print
d. Write
11.Tập tin cơ sở dữ liệu của Access có phần mở rộng ngầm định là:
a. xls
b. .mdb
c. dbf
d. .doc
12.Trong một Report, giá trị của các bản ghi kết quả (nội dung) được thể hiện ở đâu?
a. Phần Report Header
b. Report Footer
c. Detail
d. Form Wizard
13.Giả sử có bảng dữ liệu BenhNhan quản lý danh sách bệnh nhân của một phòng khám tư
nhân gồm các trường MaBN, TenBN, Diachi, Dienthoai, Tiensu, để liệt kê danh sách toàn
bộ bệnh nhân ta thực hiện câu lệnh sau:
a. SELECT FROM BenhNhan
b. SELECT * FROM BenhNhan

c. SELECT MABN,TENBN,DIACHI,DIENTHOAI,TIENSU FROM BenhNhan
d. Ý trả lời b và c đều đúng.
14. Với bảng dữ liệu BenhNhan như câu 13, yêu cầu liệt kê các bệnh nhân có tiền sử bệnh là
“dạ dày”:
a. SELECT * FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “*dạ dày”
b. SELECT * WHERE Tiensu like “*dạ dày”
c. SELECT FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “*dạ dày”
d. Các ý trả lời trên đều sai.
15.Trong bảng dữ liệu Hoso, để tạo Query thống kê tất cả những người có tên là “Thi” ở
trường Hoten thì ở dòng Criteria ta gõ vào:
a. “Thi”
b. Right([Hoten],5)=”Thi”
c. Like “*Thi”
d. Ý trả lời b và c đều đúng.

16. Kết quả hiển thị của câu lệnh : MsgBox Month(Cdate(“19/4/2009”)) là:
a. 4
c. 2009

b. 19
d. Cả 3 đều sai

17. Để thay đổi màu nền của một Form chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào
sao đây:
a. Back color
c. Border Color

b. Picture
d. Specil effect

18. Cho biết kết quả hiển thị của câu lệnh:
MsgBox Round(1234567 / 10000, 3)
a. 123.457
c. 123.4567

b. 123.4576
d. 1234.567

19. Trong một bảng có thể có:
a. 1 khóa chính ( Primary Key)
b. 2 khóa chính ( Primary Key)
c. 3 khóa chính ( Primary Key)
d. Bao nhiêu khóa chính ( Primary Key) cũng được, tùy theo yêu cầu thực tế

của bài toán
Nguyễn Đức Phong

Trang 7

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B
20. Để một Text Box chuyển đổi trạng thái từ ẩn sang hiện và ngược lại, chúng ta phải
tham chiếu đến thuộc tính nào sao đây:
a. Locked
c. Enable

b. Visible
d. Control Source

21. Trong một bảng thuộc tính Index được xác định trên :

a. Duy nhất cho cột khóa chính( Primary Key)
b. Cột khóa chính và chỉ một cột khác trong bảng ngoài khóa chính
c. Cột khóa chính, các cột khác trong bảng
d. Cả 3 trường hợp trên

22. Thuộc tính nào quy định ràng buộc giữa Form mẹ và Form con:
a. Link Master Fields, Link Child Fields
b. Record Selector
c. Row Source Type
d. Control Source

23. Thuộc tính Input Mask của một trường kiểu Text trong một bảng ( Table) có nột
dung là:LLAA0000, nghĩa là:
a. Nhập bao nhiêu kí tự cũng được miễn có 4 kí tự số cuối
b. Nhập đủ 8 kí tự bao gồm 2 kí tự đầu là chữ, 2 kí tự tiếp theo có thể chữ hoặc số
và 4 kí tự cuối là số
c. Nhập đủ 8 kí tự bao gồm 4 kí tự số và 4 kí tự chữ số
d. Tất cả 3 trường hợp đều sai

24. Để thay đổi kích cỡ chữ của một Text Box trong biểu mẫu ( Form), chúng ta tham
chiếu đến thuộc tính nào của Text Box:
a. Font Name
c. SizeFont

b. Text Size
d. Font Size

25. Trong các kiểu dữ liệu sau, kiêu nào không thể tạo Index:
a. Text
c. OLE Object

b. Number
d. Cả a và b

26. Thuộc tính Validation Rule của một trường kiểu số có nội dung là : >=1 And <=4.
Trường này sẽ không nhận giá trị nào sau đây:
a. 5
b. 4
c. 3

d. 2

27. Thuộc tính nào quy định một Form sau khi được kích hoạt có thể di chuyển hay cố
định trên màn hình:
a. Auto Resize
b. Moveable
c. Auto Center

d. Cả 3 trường hợp trên

28. Tạo Query tìm kiếm thông tin về học viên theo tên, tại dòng điều kiện (Criteria)
của Trường Hoten( Họ và Tên) trong cửa sổ thiết kế Query, ta nhập:
a. [Tên học viên ?]
b. In (Like”*”&[ Tên của học viên?])
c. Like”*”&[ Tên của học viên?])
d. Cả b và c đúng

29. Đối với 1 Form, thứ tự các sự kiện xảy ra như thế nào:
a. Active Current  Open
c. Open Current  Active

Nguyễn Đức Phong

b. Active  Open Current
d. Open  Active Current

Trang 8

Bài Tập ôn thi Access cấp độ B
30. Giả sử một bảng có tên BanHang chứa số lượng hàng bán ra như sau :
Tenhang
SoLuong
A
4
B
4
B
8
A
10
A
6
Cho biết kết quả của câu lệnh SQL sau :
SELECT TenHang, Sum(SoLuong) FROM BanHang GROUP BY
Tenhang:
a. A 20 và B 4
c. A 32 và B 32

b. B 12 và A 4

d. A 20 và B 12

31. Để xác định số cột xuất hiện đối với 1 Combo Box chúng ta phải tham chiếu đến
thuộc tính nào sau đây của Combo Box
a. Row Source
c. Column Count

b. Column Heads
d. Column Widths

32. Để kiểm tra nội dung vừa nhập vào Text box, chúng ta phải sử dụng sự kiện
(event) nào sau đây với Text box tương ứng
a. On Click
c. Before Update

b. After Update
d. On Dbl Click

33. Thuộc tính Format của một trường Text trong bảng (table) có nội dung là dấu nhỏ
hơn (a là:
a. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ thường
b. Không bắt buộc nhập dữ liệu
c. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ in hoa
d. Bắt buộc phải nhập dữ liệu

34. Câu lệnh nào sau đây cho phép xem trước bảng báo cáo (report) tên la Repl trước
khi in
a. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewPrewiew
b. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewNormal
c. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewDesign

d. Cả 3 câu trên

35. Để canh biên dữ liệu khi nhập vào một Text box nằm bên phải hoặc bên trái hoặc
ở giữa của text box chúng ta phải tham chiếu đên thuộc tính nào sau đây của text box:
a. ControlTip Text
c. Status Bar Text

Nguyễn Đức Phong

b. Text Align
d. StatusValidation Text

Trang 9

4. Tạo Query hiển thị các thông tin về bệnh nhân ( gồm có : Tên, địa chỉ, điện thoại thông minh, ngàykhám, Kết luận ) dựa vào bảng BenhNhan và bảng KhamBenh của các bệnh nhân đượcchuẩn đoán là bị mắc bệnh “ Viêm gan siêu vi B ”. Nguyễn Đức PhongTrang 1B ài Tập ôn thi Access Lever BBài 2 : Hãy Tạo CSDL với tên QLXM.mdb : 1. Hãy tạo 2 Table : SoTruocBa ( Số trước bạ ) và TinhThanh ( Tỉnh thành ) có cấu trúc như sau : – SoTruocBa ( TruocBaID ( Autonumber ), MaVung ( Text, 5 ), SoXe ( Text, 10 ), Ho ( Text, 20 ), Ten ( Text, 6 ), DiaChi ( Text, 50 ) ) – TinhThanh ( MaVung ( Text, 5 ), TenTinh ( Text, 50 ) ) – Hãy xác lập khoá chính và tạo mối link ( Relationships ) cho 2 Tables của CSDL trên. 2. Hãy tạo 2 Form để nhập tài liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau : a. TinhThanhMã vùngTên tỉnh, thành43ĐàNẵng74Quảng Trị92Quảng Nam75Huếb. SoTruocBaTruocBaIDMã VùngSoXeHoLotTênĐịa Chỉ0174K4-3471Lý CôngHuấn12 Lý Thái Tổ, Đônghà0275S1-3999Nguyễn LươngTrí20 Hùng Vương, Huế 0343K4-3471 Nguyễn BùiGiang191 LêDuẩn, Đà Nẵng0492F2-5678Nguyễn TuấnLai41 nguyễn Huệ, Tam Kỳ0575H5-8865TônThấtGiang12 Lê Lợi, Huế0674H1-5313Lê HồngKimTriệu Phong, Quảng TrịYêu cầu : Form trình diễn giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh ( CommandButton ) : Thêm mới, Đóng3. Tạo các bảng truy vấn tài liệu ( Query ) sau : a. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có tên “ Giang ” b. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có địa chỉ ở Quảng Trị. Nguyễn Đức PhongTrang 2B ài Tập ôn thi Access Lever BBài 3 : Hãy Tạo CSDL có tên QLBH.mdb như sau : 1. Tạo các bảng ( Table ) và nhập vào mỗi bảng tối thiểu 03 bản ghi tài liệu : Bảng KHACHHANGBảng DonHangTên trườngDiễn giảiMaKHMã số kháchTên trườngDiễn giảiMaKHMã số kháchhàngTenKHTên khách hàngDiaChiĐịa chỉ kháchhàngMaDHMã đơn hàngMaHHMã hànghàngDienThoaiĐiện thoại của khách hànghoáSoLuongSố lượng đặt hàngNgayBanNgàybánBảng HangHoaTên trườngDiễn giảiMaHHMã hàng hoáTenHangTên hàng ( Tên sảnphẩm ) NhaSXNhà sản xuấtNgaySXNgày sản xuấtDonGiaĐơn giá cho 1 đơn vịsản phẩmLuonghangSố lượng loại sản phẩm hiện có trong kho2. Xác định khoá chính và tạo mối quan hệ giữa các bảngtrong cơ sở tài liệu trên3. Tạo các Form sau : – Form nhập tài liệu cho bảng KhachHang – Form nhập tài liệu cho bảng HangHoa. Yêu cầu : + Giao diện đẹp, hài hoà. + Mỗi Form đều có các nút lệnh “ Lưu ”, “ Nhập lại ”, và “ Thoát ”. 4. Tạo Query hiển thị thông tin về người mua ( Tên, địa chỉ, điện thoại thông minh ) có số lượng đặt hàngcao nhất trong cơ sở tài liệu trên. Nguyễn Đức PhongTrang 3B ài Tập ôn thi Access Lever BBài 4 : Hãy tạo CSDL với tên QLSDT.mdb : 1. Hãy Tạo 2 Table Sodanhba ( Sổ danh bạ ) và TinhThanh ( Tỉnh Thành ) có cấu trúc như sau : Sodanhba : Mavung ( Text, 5 ), Sodt ( Text, 10 ), Ho ( Text, 20 ), Ten ( Text, 6 ), DiaChi ( Text, 50 ) TinhThanh : Mavung ( Text, 5 ), TenTinh ( Text, 50 ) Hãy xác lập khoá chính và tạo mối link ( Relationships ) cho 2 Tables của CSDL trên. 2. Hãy tạo 2 Form để nhập tài liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau : a. TinhThanhMã vùngTên tỉnh, thành0511ĐàNẵng053Quảng Trị0510QuảngNam054Huếb. SoTruocBaMã vùngSố ĐTHọ lótTênĐịa Chỉ0510859326Phạm CôngHuấn12 Lý Thái Tổ, TamKỳ0510690751Võ DươngGia20 Hùng Vương, Tam Kỳ0511650197Nguyễn Bùi ThanhTâm08Hàm Nghi, Đà Nẵng0511845678Nguyễn TuấnLai45 Lê Hữu Trác, Sơn Trà ĐàNẵng054865865Tôn HoàngGia12 Lê Lợi, Huế053845313Võ HồngUyênQuảng TrịYêu cầu : Form trình diễn giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh ( CommandButton ) : Thêm mới, Đóng3. Tạo các bảng truy vấn tài liệu ( Query ) sau : a. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại, Địa Chỉ của những người có tên “ Gia ” b. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại của những người ở TP. Đà Nẵng. Nguyễn Đức PhongTrang 4B ài Tập ôn thi Access Lever BBài 5 : Hãy thiết kế xây dựng một chương trình quản trị thi nghề đại trà phổ thông theo nhu yếu sau : 1. Tạo CSDL tên là QlthinghePT. mdb. 2. Tạo bảng ( Table ) : – Bảng DanhSach lưu các thông tin SBD ( Số báo danh ), HoTen ( Họ và tên ), NgaySinh ( ngàysinh ), NoiSinh ( Nơi sinh ), MaTruong ( Mã trường đại trà phổ thông, TT ), MaNghe ( Mã nghềdự thi ), LT ( Điểm kim chỉ nan ), TH ( Điểm thực hành thực tế ), BQ ( Điểm trung bình ), KetQua ( Kếtquả ), XepLoai ( Xếp Loại ). Trong đó, SBD làm khoá chính. – Bảng DMTruong ( Danh mục trường ) gồm MaTruong, TenTruong ( Tên trường ). Trong đó, MaTruong làm khoá chính. – Bảng DMNghe ( Danh mục nghề ) gồm MaNghe, TenNghe ( Tên nghề ). Trong đó MaNghelàm khoá chính. 3. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng trên và nhập vào tối thiểu 5 bản ghi. Chỉ nhập nhữngthông tin sau : SBD, HoTen, NgaySinh, NoiSinh, MaTruong, MaNghe. Trong đó, MaTruong, MaNghe dựa vào bảng DMTruong và bảng DMNghe. 4. Tạo Form nhập liệu tên Nhapdiem, nhập vào điểm triết lý và điểm thực hành thực tế. Form nhậpđiểm này phải dựa vào list thí sinh đã có để nhập. 5. Tạo Query đo lường và thống kê cho các trường theo nhu yếu sau : a ) Điểm trung bình được tính : ( Điểm triết lý + Điểm thực hành thực tế x 3 ) / 4, lấy 1 số lẻ. b ) Kết quả : – Đỗ : Điểm trung bình đạt từ 5,0 điểm trở lên, không có điểm môn nào dưới 3,0. – Hỏng : Các trường hợp còn lại. c ) Xếp loại : Chỉ xếp cho thí sinh có hiệu quả là Đỗ. Loại : – Giỏi : Điểm trung bình đạt từ 9,0 trở lên. – Khá : Điểm trung bình đạt từ 7,0 đến dưới 9,0 và điểm kim chỉ nan phải từ 5,0 trở lên. – T.Bình : Các trường hợp còn lại. Nguyễn Đức PhongTrang 5B ài Tập ôn thi Access Lever BLÝ THUYẾT ACCESS1. Các cột ( các thuộc tính ) trong một bảng ghi thì : a. Phải có cùng kiểu dữ liệub. Phải không cùng kiểu dữ liệuc. Phải có tên khác nhau2. Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng chuẩn : a. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là không quan trọngb. Thứ tự liệt kê các hàng trong bảng là không quan trọngc. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là quan trọngd. Cả a và b đều đúng3. Trong một bảng, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể cóa. 1 khoá chính ( Primary key ) b. 2 khoá chính ( Primary key ) c. Nhiều khoá chính ( Primary key ) 4. Kiểu byte trong MSAccessa. Có thể chứa các giá trị chữb. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 256 c. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 128 d. Chỉ chứa các giá trị số từ 0 đến 2555. Giả sử có một bảng Diem chứa tài liệu như sau : TenDiemToanCâu lệnh “ select Ten from Diem where DiemToan > = 5 ” sẽ có hiệu quả : a. Ab. Bc. Cd. B, C và D26. Giả sử có một bảng Diem chứa tài liệu như sau : TenDiemToanCâu lệnh “ select max ( DiemToan ), min ( DiemToan ) from Diem ” sẽ có tác dụng : a. 2 b. 9 c. 7 d. 9 27. Câu lệnh nào sau đây dùng để khởi tạo và mở một Form : a. Docmd. showFormb. Docmd. openFormc. Docmd. openDocmd. show8. Để đổi khác kích cỡ Font chữ của một text box, tất cả chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tínhnào sau của text box : a. FontNameb. FontSizec. FontBoldd. FontItalicNguyễn Đức PhongTrang 6B ài Tập ôn thi Access Lever B9. Câu lệnh nào sau đây chỉ được cho phép tất cả chúng ta xem trước 1 bảng báo cáo giải trình ( report ) có tên làRep1 trước khi in : a. Docmd. OpenReport “ Rep1 ” acViewPreviewb. Docmd. OpenReport “ Rep1 ” acViewNomalc. Docmd. OpenReport “ Rep1 ” acViewDesignd. Cả 3 câu trên10. Để hiện một thông tin trên màn hình hiển thị tất cả chúng ta dùng các lệnh nào sau đây : a. Msgboxb. Showc. Printd. Write11. Tập tin cơ sở tài liệu của Access có phần lan rộng ra ngầm định là : a. xlsb. . mdbc. dbfd. . doc12. Trong một Report, giá trị của các bản ghi tác dụng ( nội dung ) được biểu lộ ở đâu ? a. Phần Report Headerb. Report Footerc. Detaild. Form Wizard13. Giả sử có bảng tài liệu BenhNhan quản trị list bệnh nhân của một phòng khám tưnhân gồm các trường MaBN, TenBN, Diachi, Dienthoai, Tiensu, để liệt kê list toànbộ bệnh nhân ta triển khai câu lệnh sau : a. SELECT FROM BenhNhanb. SELECT * FROM BenhNhanc. SELECT MABN, TENBN, DIACHI, DIENTHOAI, TIENSU FROM BenhNhand. Ý vấn đáp b và c đều đúng. 14. Với bảng tài liệu BenhNhan như câu 13, nhu yếu liệt kê các bệnh nhân có tiền sử bệnh là “ dạ dày ” : a. SELECT * FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “ * dạ dày ” b. SELECT * WHERE Tiensu like “ * dạ dày ” c. SELECT FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “ * dạ dày ” d. Các ý vấn đáp trên đều sai. 15. Trong bảng tài liệu Hoso, để tạo Query thống kê tổng thể những người có tên là “ Thi ” ởtrường Hoten thì ở dòng Criteria ta gõ vào : a. “ Thi ” b. Right ( [ Hoten ], 5 ) = ” Thi ” c. Like “ * Thi ” d. Ý vấn đáp b và c đều đúng. 16. Kết quả hiển thị của câu lệnh : MsgBox Month ( Cdate ( “ 19/4/2009 ” ) ) là : a. 4 c. 2009 b. 19 d. Cả 3 đều sai17. Để biến hóa màu nền của một Form tất cả chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nàosao đây : a. Back colorc. Border Colorb. Pictured. Specil effect18. Cho biết tác dụng hiển thị của câu lệnh : MsgBox Round ( 1234567 / 10000, 3 ) a. 123.457 c. 123.4567 b. 123.4576 d. 1234.56719. Trong một bảng hoàn toàn có thể có : a. 1 khóa chính ( Primary Key ) b. 2 khóa chính ( Primary Key ) c. 3 khóa chính ( Primary Key ) d. Bao nhiêu khóa chính ( Primary Key ) cũng được, tùy theo nhu yếu thực tếcủa bài toánNguyễn Đức PhongTrang 7B ài Tập ôn thi Access Lever B20. Để một Text Box quy đổi trạng thái từ ẩn sang hiện và ngược lại, tất cả chúng ta phảitham chiếu đến thuộc tính nào sao đây : a. Lockedc. Enableb. Visibled. Control Source21. Trong một bảng thuộc tính Index được xác lập trên : a. Duy nhất cho cột khóa chính ( Primary Key ) b. Cột khóa chính và chỉ một cột khác trong bảng ngoài khóa chínhc. Cột khóa chính, các cột khác trong bảngd. Cả 3 trường hợp trên22. Thuộc tính nào lao lý ràng buộc giữa Form mẹ và Form con : a. Link Master Fields, Link Child Fieldsb. Record Selectorc. Row Source Typed. Control Source23. Thuộc tính Input Mask của một trường kiểu Text trong một bảng ( Table ) có nộtdung là : LLAA0000, nghĩa là : a. Nhập bao nhiêu kí tự cũng được miễn có 4 kí tự số cuốib. Nhập đủ 8 kí tự gồm có 2 kí tự đầu là chữ, 2 kí tự tiếp theo hoàn toàn có thể chữ hoặc sốvà 4 kí tự cuối là sốc. Nhập đủ 8 kí tự gồm có 4 kí tự số và 4 kí tự chữ sốd. Tất cả 3 trường hợp đều sai24. Để đổi khác kích cỡ chữ của một Text Box trong biểu mẫu ( Form ), tất cả chúng ta thamchiếu đến thuộc tính nào của Text Box : a. Font Namec. SizeFontb. Text Sized. Font Size25. Trong các kiểu tài liệu sau, kiêu nào không hề tạo Index : a. Textc. OLE Objectb. Numberd. Cả a và b26. Thuộc tính Validation Rule của một trường kiểu số có nội dung là : > = 1 And < = 4. Trường này sẽ không nhận giá trị nào sau đây : a. 5 b. 4 c. 3 d. 227. Thuộc tính nào lao lý một Form sau khi được kích hoạt hoàn toàn có thể chuyển dời hay cốđịnh trên màn hình hiển thị : a. Auto Resizeb. Moveablec. Auto Centerd. Cả 3 trường hợp trên28. Tạo Query tìm kiếm thông tin về học viên theo tên, tại dòng điều kiện kèm theo ( Criteria ) của Trường Hoten ( Họ và Tên ) trong hành lang cửa số phong cách thiết kế Query, ta nhập : a. [ Tên học viên ? ] b. In ( Like ” * ” và [ Tên của học viên ? ] ) c. Like ” * ” và [ Tên của học viên ? ] ) d. Cả b và c đúng29. Đối với 1 Form, thứ tự các sự kiện xảy ra như thế nào : a. Active  Current  Openc. Open  Current  ActiveNguyễn Đức Phongb. Active  Open  Currentd. Open  Active  CurrentTrang 8B ài Tập ôn thi Access Lever B30. Giả sử một bảng có tên BanHang chứa số lượng hàng bán ra như sau : TenhangSoLuong10Cho biết tác dụng của câu lệnh SQL sau : SELECT TenHang, Sum ( SoLuong ) FROM BanHang GROUP BYTenhang : a. A 20 và B 4 c. A 32 và B 32 b. B 12 và A 4 d. A 20 và B 1231. Để xác lập số cột Open so với 1 Combo Box tất cả chúng ta phải tham chiếu đếnthuộc tính nào sau đây của Combo Boxa. Row Sourcec. Column Countb. Column Headsd. Column Widths32. Để kiểm tra nội dung vừa nhập vào Text box, tất cả chúng ta phải sử dụng sự kiện ( sự kiện ) nào sau đây với Text box tương ứnga. On Clickc. Before Updateb. After Updated. On Dbl Click33. Thuộc tính Format của một trường Text trong bảng ( table ) có nội dung là dấu nhỏhơn ( a là : a. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ thườngb. Không bắt buộc nhập dữ liệuc. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ in hoad. Bắt buộc phải nhập dữ liệu34. Câu lệnh nào sau đây được cho phép xem trước bảng báo cáo giải trình ( report ) tên la Repl trướckhi ina. DoCmd. OpenReport ” Repl ”, acViewPrewiewb. DoCmd. OpenReport ” Repl ”, acViewNormalc. DoCmd. OpenReport ” Repl ”, acViewDesignd. Cả 3 câu trên35. Để canh biên tài liệu khi nhập vào một Text box nằm bên phải hoặc bên trái hoặcở giữa của text box tất cả chúng ta phải tham chiếu đên thuộc tính nào sau đây của text box : a. ControlTip Textc. Status Bar TextNguyễn Đức Phongb. Text Alignd. StatusValidation TextTrang 9

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Hỏi Đáp