Bài Tập Điện Tử Lời Giải Bài Tập Mosfet, Mạch Phân Cực Và Khuếch Ðại Tín Hiệu Nhỏ Dùng Fet

Bài Tập Điện Tử Lời Giải Bài Tập Mosfet, Mạch Phân Cực Và Khuếch Ðại Tín Hiệu Nhỏ Dùng Fet

Bài tập và hướng dẫn giải chi tiết cụ thể chuyên đề dao động cơ trong những đề thi thử có lời giải cụ thể tuyensinh247
Đang xem : Giải bài tập mosfet

Bài tập và hướng dẫn giải chi tiết chuyên đề dao động cơ trong các đề thi thử có lời giải chi tiết tuyensinh247 823 0
Bài tập Chương : Mạch Diod I Mạch chỉnh lưu lọc 3.1 Cho mạch chỉnh lưu bán kỳ có điện xoay chiều vi = 40 sin ωt, f = 50 Hz; điện trở tãi RL = k Ω ; diod có VD = 0,7 V dẫn Vẽ dạng sóng đầu tãi Tính điện VLDC dòng điện trung bình ILDC cuả tãi Giãi: Xem lại giáo trình Xem Vp >> VD, nên bõ qua VD Tính : VLDC = Vp / π = 0,318 Vp = 0,318 ( 40 ) = 12,72 V Và : ILDC = VLDC / RL = 12,72 / 1k Ω = 12,72 mA Chú ý : Có thể tính ILDC trước tính VLDC sau: ILDC = Ip / π = Vp / ( π RL) = 0,318 ( 0,04) = 12,72 mA VLDC = ILDC RL = 12,72 ( k Ω ) = 12,72 V 3.2 Cho mạch cầu chỉnh lưu toàn kỳ ( diod) có vi = 150 sin ωt, f = 50 Hz ,RL = 2k Ω Giải thích cách hoạt động mạch Tính điện trung bình dòng điện trung bình tãi D1 vi 150sinwt 50Hz D4 D2 D3 Giãi: Xem lại giáo trình Điện trung bình tãi: VLDC = VM / π = 0,636 VM = 0,636 ( 150) = 95,40 V Dòng điện trung bình qua tãi: ILDC = VLDC / RL = 95,40 / 2.103 = 47,70 mA 3.3 Cho mạch chỉnh lưu theo hình vẽ: Trình bày cách hoạt động vẽ dạng sóng ngõ ( đủ chi tiết ) vi Vpsinwt 2.Tính điện trung bình VLDC 50Hz dòng điện trung bình ILDC tãi khi: a Vihd =10V ( VD = 0,7V) b Vihd =100V ( xem VD = 0V) Hướng dẫn: Xem giáo trình a VLDC = – 4,275V ; ILDC = – 2,138 mA b VLDC = – 44,97V; ILDC = – 22,49 mA RL 2k D + RL 2k 3.4 Cho mạch chỉnh lưu toàn kỳ diod có Vihd = 6V, RL = 10 Ω, VD = 0,7V Tính VLDC ILDC mạch lọc có: C = 1000 µ F C = 2000 µ F Giãi: Tính với C = 1000uF :   V LDC = ( V p − V D )  − ÷ = − 0,  f R LC  ( 0, 005 ) 1 − (10)(1000)( 10 = ( 8, − 0, ) ( − 0,5 ) = 7, ( 0,5 ) = 3,85V −6  ÷= ) ILDC = VLDC / RL = 3,85 / 10 = 385 mA Tính với C = 2000uF     0, 005 = V LDC = ( V p − V D )  − ÷ = − 0, 10 − −6 ÷ 4(50)(10)(2000)(10 )   f R LC   = ( 8, − 0, ) ( − 0, 25 ) = 7, ( 0, 75 ) = 5,8V ( ) ILDC = VLDC / RL = 5,8 / 10 = 580 mA 3.5 Cho mạch chỉnh lưu toàn kỳ diod ( cầu chỉnh lưu) có Viac = V, f = 50Hz; RL = 30 Ω, tụ lọc C = 1000uF Tính VLDC, ILDC Vrp Giãi: Tính VLDC:     0, 005 = V LDC = ( V p − 2V D )  − ÷ = − 1,  − −6 ÷  f R LC   (30)(1000)(10 )  ( ) = ( 8, − 1, ) ( − 0,166 ) = ( 0,84 ) = 6, 02V ; 6V ILDC = VLDC / RL = / 30 = 200 mA Tính Vrp : Vrp = ( Vp – 2VD)( 0,005/ RL C = ( 0,166) = 1, 162 V 3.6.Cho mạch cầu chỉnh lưu với biến hạ có tỉ số vòng 14:1 Điện cấp cho cuộn sơ vi = 340 sinwt, 50Hz Tính: Điện đỉnh điện hiệu dụng cuộn thứ Trò số đỉnh ngược mà diod chỉnh lưu phải chòu đựng Giãi: Điện cuộn thứ: n2 V ip = V p = 340 = 24, 285V = 24,30V ; 14 n1 Tính: PIV = Vip = 24,30V V ihd = V ip 24,3 = = 17,185V 1, 414 3.7 Cho mạch chỉnh lưu toàn kỳ diod sử dụng biến có điểm có tỉ số vòng17:1 Tính: Điện hiệu dụng cuộn thứ Điện đónh ngược tác động lên diod ngưng dẫn Giãi: Điện hiệu dụng cuộn thứ cấp: n2 V ihd = V = ( 220 ) = 12,94V 17 n1 PIV: Vop = Vip – VD = 12,94( ) – 0-,7 = 18,30 – 0,7 = 17,6 V PIV = Vop = ( 17,6) = 35,2 V 3.8 Cho cấp điện đơn giản ( chỉnh lưu diod lọc ) có tỉ số vòng biến 18:1; điện cấp điện cuộn sơ Vs = 220 V; tụ lọc C = 2000uF, RL = 10 Ω Tính: Điện trung bình dòng điện trung bình ngõ Điện dợn sóng Vrp hệ số dợn sóng r% mạch chỉnh lưu Giãi: Điện trung bình dòng điện trung bình: n2 V ihd = V = ( 220 ) = 12, 22V 18 n1 V ip = V ihd = 12, 22 ( 1, 414 ) = 17, 28V  0, 005  V LDC = ( V ip − V D )  − ÷ = ( 17, 28 − 0, ) ( − 0, 25 ) = R LC   12, 435 V = 16,58 ( 0, 75 ) = 12, 435V ⇒ I LDC = LDC = = 1, 243 A 10 RL Điện dợn sóng: 0, 005 = 16,58 ( 0, 25 ) = 4,145V V rp = ( V ip − V D ) R LC V rp = 2,3934V ; 2, 4V 2, r = V rhd = = 0,145 V LDC 12, 45 hay r% = 14,5% Có thể tính trực tiếp từ công thức : 0, 29 % = 14,5% r% = R LC Nhận xét: sinh viên tính với RL 20; 50; 100 Ω …; ta thấy tãi lớn ( hay dòng tãi lớn, điện trở tãi nhõ) độ V rhd = dợn sóng lớn ngược lại dòng tãi nhõ ( hay điện trở lớn ) độ dợn sóng nhõ 3.9 Cho cấp điện đơn giản ( chỉnh lưu diod lọc ) có tỉ số vòng biến 10:1; điện cấp điện cuộn sơ Vs = 240 V; tụ lọc C = 500uF, RL = 100 Ω Tính: 1.Điện trung bình dòng điện trung bình ngõ 2.Điện dợn sóng Vrp hệ số dợn sóng r% mạch chỉnh lưu Giãi: Điện trung bình dòng điện trung bình: n2 V ihd = V = ( 240 ) = 24V 10 n1 V ip = V ihd = 24 ( 1, 414 ) = 33,94V  0, 005  V LDC = ( V ip − V D )  − ÷ = ( 33,94 − 1, ) ( − 0,1) = R LC   = 32,54 ( 0,9 ) = 29, 28V V LDC = 0, 292 A = 292mA 100 Điện dợn sóng: V rp = ( V ip − V D ) 32,54 ( 0,1) = 3, 254V I LDC = V rp 3, 25 = ; 1,88V 1, 732 1,88 r = V rhd = = 0, 0645 V LDC 29, 25 hay r% = 6,45% Có thể tính trực tiếp từ công thức : 0, 29 % = 6, 45% r% = R LC V rhd = 3.10 Cho cấp điện đơn giãn tập 2.9 với tụ lọc C = 2000uF tãi RL = 15 Ω Tính lại VLDC, ILDC r% Đáp số: VLDC = 27,12V; ILDC = 1,808A Vrhd = 3,14 ; r% = 9,6 % 3.11 Tính hệ số dợn sóng cấp điện có VLDC = 27,9 V ILDC = 50mA tụ lọc C = 100uF Đáp số: V LDC 27,9 = = 558Ω I LDC 50mA 0, 29 0, 29 r% = %= % = 5,19% 558 ( 100uF ) R LC RL = 3.12 Tính trò số tụ lọc C để có hệ số dợn sóng không vượt 5% cho mạch chỉnh lưu lọc toàn kỳ với điện dòng điện tãi 5V 10mA Giãi: Trò số điện trở tãi: RL = VLDC / ILDC = 5V / 10 mA = 500 Ω Trò số điện dung : 0, 29 0, 29 C= = = = 116 µ F f rR L rR L 2500 Chọn C 100 µ F 150 µ F C lớn hệ số dợn sóng nhõ 3.13 Thiết kế mạch chỉnh lưu bán kỳ lọc để có điện DC cấp cho tãi 50V với hệ số dợn sóng ≤ 1% Cho biết tãi có trò RL = 3.3k Ω Giãi: Dòng qua tãi: ILDC = VLDC/RL = 50V / 3.3 k Ω = 15 mA Điện dợn sóng: Vrhd = r VLDC = 0,01 x 50V = 0,5V Trò số điện dung tụ lọc : C = 0,58 / ( r RL) = 0,58 / (1% x 3,3k Ω ) = 1757 µ F Chọn C = 2000 µ F Điện AC cuôn thứ cấp cần có : Vip = Vop + VD ; 50 V Tỉ số vòng biến phải sử dụng: V s V n1 220 = = = = 4, V ip V n 50 3.14 Cho biết trò số điện đỉnh ngược diod phải chòu ngưng dẫn mạch sau đây: Chỉnh lưu bán kỳ ( sóng) Chỉnh lưu toàn kỳ diod Chỉnh lưu toàn kỳ diod ( cầu chỉnh lưu ) Đáp số: PIV = Vip PIV = 2Vip PIV = Vip Giải thích: a Trong trường hợp ngưng dẫn, diod chỉnh lưu bò tác động cực điện điện cuộn thứ cấp biến Vip b Trong trường hởp, diod chỉnh lưu phải chòu điện cuộn thứ cấp hay 2Vip II Mạch ổn áp Zener 3.15 Cho mạch chỉnh lưu toàn kỳ lọc có điện ngõ không tãi VL NL= 16,58V có tãi VLFL = 14,5 V Tính hệ số điều tãi cấp điện đơn giản Giãi : Ta có hệ số điều theo đònh nghóa: ∆V L V LNL − V LFL 16,58 − 14,5 = = = 0,1434 SL = 14,5 VL V LFL hay : SL% = 0,1434×100%=14,34% Nhận xét: Với cấp điên đơn giản hệ số điều có trò số lớn, cấp điện lý tưởng.Muốn có hệ số điều tốt ( thật nhõ) phải sử dụng thêm mạch ổn áp 3.16 Cho mạch ổn áp đơn giản theo hình sau, diod Zener có VZ = 20V, IZK = 5mA, IZM = 200mA RL = 400 Ω, RS = 100 Ω Tính: Điện ngõ ( đầu tãi) Trò số dòng I1 ; IL; IZ Cho biết diod Zener có hoạt động tốt hay không? Khi hở tãi diod Zerner có hoạt động hay không? Cho biết điện trơ RS phải có công suất để không bò hư Giãi: Rs 100 VODC = VZ = 20V V iDC − V Z = 30V − 20V = 100mA + + I1 = 100Ω VoDC Rs VZ ViDC 20V 30V 20V V ODC V Z = = = 50mA IL = RL R L 400Ω I Z = I − I L = 100 − 50 = 50mA Do : I Zk ∞ ), IZ = I1 = 100mA Vz V LDC = V iDC = 1+ Rs + RL Vậy diod Zener hoạt động tốt điện tãi ( hay điện ngõ ra) bằng: VLDC = VZ = 10V Khi mạch ổn áp hoạt động ta tính : V iDC − V Z = 16V − 10V = 6mA I1 = 1k Ω RS V LDC 10V = = 3,33mA IL = 3k RL I Z = I − I L = 6mA − 3,33mA = 2, 67 mA Ta có: P ZM = 0, 4W = 40mA I ZM = 10V VZ Do có IZ 3W 3.20* Thiết kế mạch ổn áp với điều kiên 2.19 không cho trước trò số dòng IZ mà chọn tỉ lệ IZmin = 0,1 IZmax Tính trò IZmax RS để mạch ổn áp hoạt đông tốt trường hợp xấu nêu Giãi : Ở tập ta có bất đẳng thức tính Rs, trò số IZmin IZmax nên ta phải tính trước IZmax cách thay IZmin = 0,1 IZmax vào suy ra: I L max (V iDC max −V Z ) − I L (V iDC −V Z ) = I Z max = ( V iDC −V Z ) −0,1I Z max (V iDC max −V Z ) − − ( )− ( ) = I L max V iDC max− V Z I−L V iDC V Z = V iDC 0,9V Z 0,1V iDC max 100 ( 24 − 10 ) − 20 ( 20 − 10 ) = = 140mA 29 − 0,9 ( 10 ) − 0,1( 24 ) Biết IZmax suy IZmin = 14mA, ta thay vào bất đẳng thức để tính Rs tập 2.19 3.21.Cho mạch ổn áp sử dụng diod Zener 1N 5240 có VZ = 10V, rz = 10 Ω, ViDC = 20V ± 2V, Rs = 100 Ω, RL = 200 Ω Tính thay đổi điện ngõ Tính hệ số điếu Sv Giãi: Sự thay đổi điện ngõ ra: ∆V i = ±2V rz = 10 ( ±2V ) = 0,18V ∆V o = ∆ V i 10 + 100 r z + Rs Hệ số điều thế: ∆V o 0,18 = = 0.09 SV = ∆V i tính từ : 10 ∆V o = rz = = 0, 0909 = 0,91 SV = ∆V i r z + R s 10 + 100 3.22*.Thiết kê mạch ổn áp đơn giản dùng diod Zener có Vz = 5V, rz = 10 Ω, PZmzx = 400mW Điện cung cấp Vi = 11V ± 2V Tính trò số RS ( có sai số 10%) điện ngõ cực đại cực tiểu ( không tãi) Tính hệ số ổn đònh (điều ) tổng trở mạch Cho biết điện trở tãi nhỏ mà mạch ổn áp hoạt động tốt Giãi: Ta có: Dòng điện cực Zener cực đại : IZM = PZM / VZ = 0,4W/ 5V = 50mA Khi tãi ( IL = 0) IZmax = I1max, ta phải chọn Rs để có dòng I1max này: − − V z ( 13 − ) V V I max ≥ V iDC max+ V z ⇒ R s + r z ≥ iDC max = = 100Ω R s r z 80mA I z max ⇒ R s = 100 − 10 = 90Ω Trong thưcï tế ta chọn Rs =100 Ω ( phạm sai số 10%) Công suất tiêu tán nhiệt Rs : 2 P RS = I 1max R s = 0, 08 (10) = 0, 64W  Chọn Rs = 100 Ω -1W Khi tãi, IZ = I1, nên ta có: V iDC max − V Z = ( 11 + ) V − 5V = 80mA I Z max = I 1max = 100Ω Rs V iDC − V Z = ( 11 − ) V − 5V = 40mA I Z = I 1min = 100Ω Rs ∆ I Z = I Z max − I Z = 80 − 40 = 40mA V o max = V o + ∆V o = V o + r z∆ I Z = 5V + 10Ω ( 40mA ) = 5, 4V hay : Vo = 5V ± ∆V = 5V ± 0,2V Hệ số ổn đinh ( Hệ số điều thế): 10   + VDD RD 1uF G Q 1uF + VDS VGS + S Vi RG Vo + 4.1 Cho mạch khuếch đại JFET kênh n ( h.1) có thơng số sau : IDSS = 1,65mA, Vpo = 2V Tính : Tính điện phân cực VGS theo điều kiện VGS + Vpo = 0,63 Tính dòng ID Tính hệ số truyen dẫn gm Giải: Tính VGS: Vp =VGS + Vpo VGS = 0,63V – Vpo = 0,63 – = – 1,37V Tính dòng thốt: RS CS I D = I DSS  1− ( V GS V GSOFF = ÷  ) H.1 2 −1,37V = 1, 65 ( − 0, 685 ) = 0,15mA −2V 3,Tính hệ số truyền dẫn :  V GS  −2 I DSS  V GS  g m = g mo 1 − ÷= 1 − ÷=  V GSOFF  V GSOFF  V GSOFF  ( 1, 65mA )  −1,37V  =− 1 − ÷ = 1, 65mA / V ( − 0, 685 ) = 1, 65mA / V ( 0,315 ) = 0, 52mA / V −2V −2V   hay : gm = 0,52 mS VDD 4.2 Cho mạch khuếch đại JFET 2N5458 ( H.2) +20V JFET có thơng số : IDSS = 2mA – 9mA RD 2k Co µ S gm = gfs = 1500 – 5000 dòng rĩ cực Ci Q + cỗng IGSS = 1nA G Vo VDS Tính trị số VGS Vi VGS + Tính điện VDS giới hạn RG 100M IDSS cho Tính độ lợi điện Av giới hạn Của IDSS Giải:H.2 Tính VGS : VGS = VG – VS = RGIGSS – = 100M Ω ( 1nA) = 0,1V= 0V Tính VDS : Khi IDSS = 2mA cho : Do VGS =0V  I D ; I DSS = 2mA VDS = VDD – RD ID = 20V- 2k Ω (2mA) = 16V Khi IDSS = 9mA cho : Do VGS = 0V  I D ; I DSS = 9mA VDS = VDD – RD ID = 20V- 2k Ω (9mA) = 2V VDD 3.Độ lợi thế: +12V Với: gm = 1500 µ S = 1,5mS  Av = – gm RD = 1,5mS ( RD 2k Ω ) = – Co 3,9k µ S gm = 5500 = 5,5mS  Av = – gm RD = 5,5mS ( 2k Ω ) = – 11 Ci Q + 4.3 Cho mạch khuếch đại JFET kênh n ( h.3) G Vo VDS JFET có IDSS = 4mA; Vpo = 5V, Vi VGS + rds = 10k Ω = 1, 65mA − + RG 1M RS CS 62 Tính điện phân cực VGDQ để có IDQ = 1mA Tính RS VDS Giải: Tính VGS: I D = I DSS  V  1−  V ( GS GSOFF 1mA = 4mA − V GS −5V ( = + V GS 5V ) ) ⇒ ÷  H.3 ⇒  V GS  V GS = 1 + = ± −1⇒ ÷⇒  5V  −7,5V ⇒ −7,5 > −5V = Vpo ( khong ) ⇒±   V GS =  ± − ÷ =   −2,5V ⇒ −2,5V IDSS ( khong ) 2, 77mA IDSS( khơng chọn) IDQ = 2,78mA 4V, nên ta chọn kết qủa : VGS = – 2V ID = 2,96mA ID = = Tính : VDS = VDD – ( RD + RS ) ID = 20V-( 2,7 + 2,7).103 (2,96 10-3) = = 20V – 15,984V = 4V 4.11 Cho mạch khuếch đại ráp CS h.8 với có R1 = 1M Ω, R2 =470k Ω RS = 680 Ω, RD = 1,2k Ω, VDD = 30V Tại điểm tĩnh điều hành, JFET có thơng số sau : IDSS = 11mA Vpo = 2V Tính : Trị số điểm tĩnh Q 67 Đáp số: Giải phương trình bậc cho IDQ có trị số 4,8 mA 9,5mA Suy có trị VGSQ : 2.58V -0,680k Ω ( 4,8mA) = – 0,684V > VGSOFF = – 2V 2,58V -(0,68k Ω )(9,5mA) = – 3,88V V GS − V TH 12, 78 > 2, 78V nên N-EMOSFET hoạt động vùng tác động 4.17 Cho mạch khuếch đại N-EMOSFET ( 2N 4351 ) theo h.12 với VDD = 40V; R1 = 22 Ω ; R2 = 18M Ω ; RD = 3k Ω ; RS = 0,82k Ω MOSFET có VTH = 5V; ID(ON) = 3mA VGS(ON) = 10V Tính trị số điểm Q Giải: 1.Tính trị điểm Q Vì ta khơng biết trị ID VGS lúc nên ta phải dùng giải cách tìm giao điểm đặc tuyến truyền – đường phân cực hoăc cách giại phương trình bậc ID ( xem lại giáo trình ) Dưới ta áp dụng cách giải phương trình bậc quen thuộc xác Ta có : ID = k ( VGS – VTH )2 VGS = VG – VS Thay vào ta được: I D = k ( V G − R S I D ) − V TH  ⇒ Khai triển xếp lại ta phương trình bậc theo ID :   2 R S I D −  R S ( V GS − V TH ) +  I D + ( V GS − V TH ) = 2k   Có dạng phương trình : ax2 + bx +c = Với : a = R 2S   b = − 2 ( V G − V TH ) R S + 2k   c = ( V G − V TH ) Giải : −b ± b − 4ac 2a Cơng thức áp dụng cho MOSFET kênh p với VG VTH giá trị tuyệt đối Áp dụng vào mạch ta tính được: 3mA I D (ON ) k= = = 0,12mA / V 2 ( V GS (ON ) − V TH ) ( 10V − 5V ) ID = a = ( 820)2 = 672400 b = –<2( 18 – 5)(820) + ( / 0,12.10-3 )> = -2< 10660+4167> = – 29654 c = ( 18 – )2 =169 70 ∆= ( 29654 ) − ( 672400 ) ( 169 ) = 20611 Giải được: ID = −29564 ± 20611 6, 275mA = 37,37 mA ( 672400 ) Suy ra: Với ID = 6,275mA  VGS = VG – RSID= 18V – (829)(6,725mA) = = 18V – 5,1455V = 12, 855V > VTH Với ID = 37,37mA  VGS = VG – RSID= 18V – (829)(37,37mA) = = 18V – 30,65V = -12,64V lời giải câu 3 bài tập 7.3: • Điện thế phân cực: 16 VI = 1 + 2 KRLVS − 1 vI + 0 = 2 2 KRL 2 KRL 2 KRL  1 + 2 KRLVS − 1  VO = VS − VI = VS −  ÷ ÷ 2 2  2 KRL  KRL 1 = VS − 1 + ( 1 + 2 KRLV ) S − 2 1 + 2 KRLVS 2 4… i = 50 ( 0, 4 ) = 20W 20 η = Po = =1 P i 20 η % = 100% 2 BÀI TẬP CHƯƠNG 7 MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU LỚN 7.1 Hãy xác định điện thế vO hai đầu nguồn dòng phụ thuộc ở H 7.1 khi K i = f ( v) = 2 v R Giải: Ta lần lượt có: + Vs vo – vO = VS − v i =f(V) K v = Ri = R  2 ÷ v  3 v = RK v = 3 RK = ( RK ) vO = VS − ( RK ) + – Hình 7.1 13 13 7.2 Tính điện trở RON của MOSFET, hoạt động ở ranh giới vùng triod… động theo nguyên tắc bảo hoà và có thông số VTH và K Vs 1 Cho biết dãi điện thế vào hiệu lực vả điện thế ra tương ứng của mạch khuếch đại 2 Giả sử muốn sử dụng điện thế vào mạch RL khuếch đại có dạng Asinwt, hãy xác đònh điểm phân cực ngõ vào VI để mạch khuếch đại cho điện thế vào đu đưa cực đại dưới iDS + nguyên tắc bảo hoà Cho biết điện thế vi phân cực ngõ ra VO tương ứng 3 Cho biết trò số lớn nhất… hiệu nhỏ của mạch khuếch đại với điểm phân cực xác đònh ở câu 2 5 Giả sử A rất nhỏ so với VI Viết biểu thức điện thế ra tín hiệu nhỏ so với điểm điều hành xác đònh ở câu 2 Giải: 1 Dải hiệu lực của điện thế vào và điện thế ra 2 KRL vI − VTH ≤ VS − ( vI − VTH ) 2 1 + 2 KRLVS − 1 ≤ vO ≤ VS KRI 2 Điện thế phân cực VI = VTH + VO = 1 + 2 KRLVS − 1 2 KRL 3KRLVS + 1 + 2 KRLVS − 1 4 KRL 3 Trò số A lớn nhất:… Lmin 3 Trị cực đại và cực tiểu của dòng điện qua cuộn cảm L = 1,5 mH 4 Trị số điện dung C Giải: Ta lần lượt tính được: 1 Hệ số D: Vi Vo = 1− D 12 V D = 1− i = 1− = 0, 6 30 Vo 2 Trị Lmin: D ( 1 − D ) R ( 0, 6 ) ( 1 − 0, 6 ) ( 50 ) = = 96×10−6 H = 96µ H L min = 3 2f 2 ( 25×10 ) 2 2 để bảo đảm có dòng cảm liên tục ta chọn L có trị lớn hơn Lmin: L = 120 µ H 3 Dòng điện qua cuộn cảm: IL = 12V Vo = Vi = =…

Xem thêm: Khóa Học Quản Lý Mầm Non Tphcm, Chứng Chỉ Quản Lý Mầm Non Tại Hcm

Xem thêm : Chuyên Đề Phương Trình Lượng Giác Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi, Phương Trình Lượng Giác
2  ∆ V i  Và tụ phải có điện thế thao tác WV = 2 ( Vo ) = 2 × 30 = 60 V Cuộn cảm chịu dòng cực lớn > 1,5 A 3.25 Xét bộ ổn áp giao hốn ( chuyển mạch ) hạ thế có trị số lần lượt sau : Vi = 50 V, D = 0,4, L = 400 µ H, C = 100 µ F, R = 20 Ω và tần số giao hốn f = 20 kHz Giả sử những linh phụ kiện là lý tưởng Tính : 1 Điện thế ra Vo 2 Trị cực lớn và cực tiểu của dòng điện qua cuộn cảm L 3 Điện thế dợn sóng ngõ ra … lý tưởng Tính : 1 Điện thế ra Vo 2 Trị cực lớn và cực tiểu của dòng điện qua cuộn cảm L 3 Điện thế dợn sóng ngõ ra 4 Cơng suất vào, ra và hiệu suất Giải : 1 Giả sử dòng điện qua cuộn cảm là liên tục, điện thế ngõ ra cho : V o = DV i = 0, 4 ( 50 ) = 20 V 2 Dòng điện cuộn cảm :  1   1 1 − D  1 − 0, 4   = 1 + 0, 75 = 1.75 A = + = 20 + I L max V o  ÷ − 6 3   20 2 ( 400 × 10 ) ( 20 × 10 )    R 2 Lf   1   … 3.8 Cho cấp điện đơn thuần ( chỉnh lưu diod lọc ) có tỉ số vòng biến 18 : 1 ; điện cấp điện cuộn sơ Vs = 220 V ; tụ lọc C = 2000 uF, RL = 10 Ω Tính : Điện trung bình dòng điện trung bình ngõ Điện dợn sóng … linh phụ kiện lý tưởng Tính : Điện Vo Trị cực lớn cực tiểu dòng điện qua cuộn cảm L Điện dợn sóng ngõ Cơng suất vào, hiệu suất Giải : Giả sử dòng điện qua cuộn cảm liên tục, điện ngõ cho : V o = DV i … tụ lọc C = 500 uF, RL = 100 Ω Tính : 1. Điện trung bình dòng điện trung bình ngõ 2. Điện dợn sóng Vrp thông số dợn sóng r % mạch chỉnh lưu Giãi : Điện trung bình dòng điện trung bình : n2 V ihd = V = ( 240

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Bài tập

Điều hướng bài viết

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Hỏi Đáp