Bài tập có lời giải chi tiết môn kinh tế thương mại

Ngày đăng : 07/12/2015, 23 : 50

Bài 4: Hãy xác định nhu cầu vải để sản xuất 10.000 áo loại Nếu biết tình hình sử dụng vải qua điều tra doanh nghiệp nh sau: Chỉ tiêu Cỡ loại 44 46 48 50 52 54 56 1, Mức hao phí vải 2,2 2,6 3,0 3,5 4,0 4,5 5,0 (m2) 2,Tỷ trọng cỡ 15 25 25 15 10 loại so với tổng số (%) Ghi chú: – Tồn kho vải doanh nghiệp 10.000 m2 – Nếu khổ vải 0,7 m nhu cầu đặt hàng doanh nghiệp bao nhiêu? Giải: Sử dụng phơng pháp xác định nhu cầu theo sản phẩm đại diện – Mức hao phí vải bình quân để sản xuất áo là: Kspi x mspi 5×2,2+15×2,6+25×3 +25×3,5+15×4+10×4,5+5×5 mbq = – = – = Kspi 100 = 3,425 (m2) Với mức hao phí vải cho cỡ áo cho, trực quan, nhận thấy cỡ áo 50 có mức hao phí vải gần với mức hao phí vải bình quân Do đó, lựa chọn cỡ áo 50 cỡ áo đại diện mđd = m50 = 3,5 (m2) – Nhu cầu vải để sản xuất 10.000 áo loại là: Nsx = Qsp x mđd = 10.000×3,5 = 35.000 (m2) – Với tồn kho khổ vải cho nhu cầu đặt hàng vải doanh nghiệp : 35.000 10.000 Nđh = – 35.714 (m) 0,7 Bài 2: Một doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm SP A: 25000 SPB: 10000 Trọng lợng sản phẩm A 3kg B 2,5 kg Để sản xuất sản phẩm này, doanh nghiệp cần sử dụng loại vật t theo tỷ lệ định Loại a 70%, loại b 8%, loại c 16%, loại d 4%, loại e 2% Hãy xác định nhu cầu loại vật t hàng hoá để sản xuất với điều kiện tổn thất 20% Giải: Sử dụng phơng pháp xác định nhu cầu theo thành phần chế tạo – Xác định tổng trọng lợng tinh sản phẩm: Nsx = QixHi = (25.000×3,5 + 10.000×2,5) = 100.000 (kg) – Xác định nhu cầu vật t cần đa vào sản xuất có tính đến tổn thất trình sản xuất: Nsx 100.000 Nvt = – = – = 125.000 (kg) K (1 – 0,2) – Xác định nhu cầu loại vật t: Loại a: Na = Nvt x = 125.000 x 0,7 = 87.500 (kg) Loại b: Nb = Nvt x hb = 125.000 x 0,08 = 10.000 (kg) Loại c: Nc = Nvt x hc = 125.000 x 0,16 = 20.000 (kg) Loại d: Nd = Nvt x hd = 125.000 x 0,04 = 5.000 (kg) Loại e: Ne = Nvt x he = 125.000 x 0,02 = 2.500 (kg) Bài 8: Một công ty chiếu sáng thành phố có nhiệm vụ phụ trách 200 cột đèn Mỗi cột đèn có bóng Xác định nhu cầu số bóng đèn để công ty thực nhiệm vụ chiếu sáng năm Biết bóng đèn đợc thắp sáng 12 tiếng/ngày, thời hạn sử dụng bóng đèn 2400 Xác định nhu cầu số bóng đèn để thực kế hoạch nói Giải: Sử dụng phơng pháp xác định nhu cầu theo thời hạn sử dụng Nhu cầu số bóng đèn công ty cần là: Pvt 200x1x12x365 Nsx = – = – = 365 (bóng) T 2.400 Bài 14:Hãy xác định đại lợng dự trữ tối đa, tối thiểu nhu cầu vốn để dự trữ hàng hóa doanh nghiệp, biết tình hình doanh nghiệp nh sau: Số kỳ cung ứng (giao hàng) Số lợng hàng nhận kỳ 30 35 25 20 25 30 15 30 (tấn) 40 Thời điểm nhận hàng 1/I 5/I 9/I 15/I 22/I 25/I 31/I 8/II 15/II Ghi chú: – Doanh nghiệp cho phép dự trữ chuẩn bị ngày – Mức sử dụng ngày đêm – Giá hàng hóa: triệu đồng/tấn Giải: Lập bảng tính: Số kỳ cung ứng (giao hàng) Vi (tấn) 30 35 25 20 25 30 15 30 40 Thời điểm nhận hàng 1/I 5/I 9/I 15/I 22/I 25/I 31/I 8/II 15/II Ti 4 Ti – TTX – Thời gian dự trữ thờng xuyên: Ti x Vi 4×35+25×4+20×6+25×7+30×3+6×15+30×8+40×7 TTX = = = Vi 250 1.135 = – = 4.66 (ngày) 250 – Thời gian dự trữ bảo hiểm: (Ti TTX)x Vi 1×25+2×20+1×30 +3×15+2×30 255 TBH = – = – = -= 1.96 Vi (25+20+30+15+30) 130 (ngày) – Dự trữ sản xuất tối đa: Dsxmax = (DTX + DBH + DCB) = mnđ (TTX + TBH + TCB) = 7(5+2+2) = 63 (tấn) – Dự trữ sản xuất tối thiểu: Dsxmin = (DBH + DCB) = mnđ (TBH + TCB) = 7(2+2) = 28 (tấn) – Nhu cầu vốn cho dự trữ: NDT = Dsxmax x G = 56 x = 63 (triệu đồng) Bài 22:Tình hình vốn lu động doanh nghiệp thơng mại đợc phản ánh bảng sau: Đơn vị: Triệu đồng Thời gian quy định 1/I/04 1/4/04 1/7/04 1/10/04 1/I/05 Mức vốn lu động 21.302 21.306 21.210 20.968 21.086 Doanh số bán doanh nghiệp dự kiến năm 2004 171.427 triệu đồng Hãy tính: a) Tốc độ chu chuyển vốn lu động doanh nghiệp thơng mại b) Nếu nhiệm vụ bán hàng không thay đổi nhng doanh nghiệp tăng tốc độ chu chuyển vốn lu động lên 9,5 vòng, tính số ngày cần thiết vòng quay trờng hợp ? Để thực nhiệm vụ bán hàng doanh nghiệp cần vốn ? Tính số vốn lu động tiết kiệm đợc ? Giải: a) Mức vốn lu động bình quân năm 2004: C1 C5 21.302 21.086 + C2 + C3 + C4 + – + 21.306 + 21.210 + 20.968 + -2 2 Cbq04 = – = -4 = 21.169,5 (triệu đồng) Tốc độ chu chuyển vốn lu động năm 2004: DSb04 171.427 K04 = = – 8,1 (vòng) Cbq04 21.169,5 b) Số ngày cần thiết vòng quay vốn lu động năm 2005: T 360 V05 = = – 38 (ngày) K05 9,5 Số vốn lu động bình quân cần năm 2005: DSb05 DSb05 171.427 K05 = => Cbq05 = = – 18.045 (triệu đồng) Cbq05 K05 9,5 Số vốn lu động tiết kiệm: B = Cbq04 – Cbq05 = 21.169,5 – 18.045 = 3.124,5 (triệu đồng) … 125.000 x 0,02 = 2.500 (kg) Bài 8: Một công ty chi u sáng thành phố có nhiệm vụ phụ trách 200 cột đèn Mỗi cột đèn có bóng Xác định nhu cầu số bóng đèn để công ty thực nhiệm vụ chi u sáng năm Biết bóng… kế hoạch nói Giải: Sử dụng phơng pháp xác định nhu cầu theo thời hạn sử dụng Nhu cầu số bóng đèn công ty cần là: Pvt 200x1x12x365 Nsx = – = – = 365 (bóng) T 2.400 Bài 14:Hãy xác… (tấn) – Nhu cầu vốn cho dự trữ: NDT = Dsxmax x G = 56 x = 63 (triệu đồng) Bài 22:Tình hình vốn lu động doanh nghiệp thơng mại đợc phản ánh bảng sau: Đơn vị: Triệu đồng Thời gian quy định 1/I/04

– Xem thêm –

Xem thêm: Bài tập có lời giải chi tiết môn kinh tế thương mại, Bài tập có lời giải chi tiết môn kinh tế thương mại,

Source: https://ta-ogilvy.vn
Category: Hỏi Đáp